Tháng Dương lịch4/2041
Tháng Âm lịch3/2041
Can chi thángNhâm Thìn
Năm can chiTân Dậu
Ngày tốt7 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/2041

Việc làm
1/4Còn 5312 ngày
Bình thường
Âm lịch1/3ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong

2/4Còn 5313 ngày
Xấu
Âm lịch2/3ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh

3/4Còn 5314 ngày
Tốt
Âm lịch3/3ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nhập liễm

4/4Còn 5315 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/3ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong

5/4Còn 5316 ngày
Tốt
Âm lịch5/3ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà

6/4Còn 5317 ngày
Xấu
Âm lịch6/3ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

7/4Còn 5318 ngày
Bình thường
Âm lịch7/3ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới

8/4Còn 5319 ngày
Bình thường
Âm lịch8/3ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, San nền

9/4Còn 5320 ngày
Bình thường
Âm lịch9/3ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc

10/4Còn 5321 ngày
Xấu
Âm lịch10/3ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành

11/4Còn 5322 ngày
Xấu
Âm lịch11/3ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà

12/4Còn 5323 ngày
Tốt
Âm lịch12/3ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá

13/4Còn 5324 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/3ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang

14/4Còn 5325 ngày
Xấu
Âm lịch14/3ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú, Giải trừ

15/4Còn 5326 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/3ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc

16/4Còn 5327 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/3ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp

17/4Còn 5328 ngày
Bình thường
Âm lịch17/3ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành

18/4Còn 5329 ngày
Bình thường
Âm lịch18/3ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu

19/4Còn 5330 ngày
Xấu
Âm lịch19/3ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi

20/4Còn 5331 ngày
Bình thường
Âm lịch20/3ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, San nền

21/4Còn 5332 ngày
Rất tốt
Âm lịch21/3ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng

22/4Còn 5333 ngày
Bình thường
Âm lịch22/3ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh

23/4Còn 5334 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/3ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

24/4Còn 5335 ngày
Xấu
Âm lịch24/3ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

25/4Còn 5336 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/3ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may

26/4Còn 5337 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/3ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự

27/4Còn 5338 ngày
Tốt
Âm lịch27/3ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu

28/4Còn 5339 ngày
Xấu
Âm lịch28/3ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm

29/4Còn 5340 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/3ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế

30/4Còn 5341 ngày
Bình thường
Âm lịch1/4ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương

Lịch âm tháng năm 2041

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 4/2041 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/4, 5/4, 12/4, 15/4, 21/4, 27/4, 29/4.

Lịch tháng 4/2041

Tháng 4/2041 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/4, 5/4, 12/4, 15/4, 21/4, 27/4, 29/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2041 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2041 có những ngày tốt nào?

Tháng 4/2041 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/4, 5/4, 12/4, 15/4, 21/4, 27/4, 29/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 4/2041 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 4/2041 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Tân Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 4/2041 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thìn, năm Tân Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.