Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Lịch tháng 8/2041
Ngày tốt xấu tháng 8/2041
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Còn 5434 ngày | 5/7 | Thứ Năm | Phá | Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 2/8 Còn 5435 ngày | 6/7 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 3/8 Còn 5436 ngày | 7/7 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú | |
| 4/8 Còn 5437 ngày | 8/7 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà | |
| 5/8 Còn 5438 ngày | 9/7 | Thứ Hai | Khai | Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 6/8 Còn 5439 ngày | 10/7 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà | |
| 7/8 Còn 5440 ngày | 11/7 | Thứ Tư | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 8/8 Còn 5441 ngày | 12/7 | Thứ Năm | Trừ | Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ | |
| 9/8 Còn 5442 ngày | 13/7 | Thứ Sáu | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong | |
| 10/8 Còn 5443 ngày | 14/7 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 11/8 Còn 5444 ngày | 15/7 | Chủ Nhật | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà | |
| 12/8 Còn 5445 ngày | 16/7 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 13/8 Còn 5446 ngày | 17/7 | Thứ Ba | Phá | Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 14/8 Còn 5447 ngày | 18/7 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Treo biển | |
| 15/8 Còn 5448 ngày | 19/7 | Thứ Năm | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà | |
| 16/8 Còn 5449 ngày | 20/7 | Thứ Sáu | Thu | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp, Quan kế, Cắt may | |
| 17/8 Còn 5450 ngày | 21/7 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ | |
| 18/8 Còn 5451 ngày | 22/7 | Chủ Nhật | Bế | Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến | |
| 19/8 Còn 5452 ngày | 23/7 | Thứ Hai | Kiến | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Nạp tài, Quét nhà | |
| 20/8 Còn 5453 ngày | 24/7 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ | |
| 21/8 Còn 5454 ngày | 25/7 | Thứ Tư | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt | |
| 22/8 Còn 5455 ngày | 26/7 | Thứ Năm | Bình | Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà | |
| 23/8 Còn 5456 ngày | 27/7 | Thứ Sáu | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương | |
| 24/8 Còn 5457 ngày | 28/7 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm | |
| 25/8 Còn 5458 ngày | 29/7 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 26/8 Còn 5459 ngày | 1/8 | Thứ Hai | Phá | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc | |
| 27/8 Còn 5460 ngày | 2/8 | Thứ Ba | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ | |
| 28/8 Còn 5461 ngày | 3/8 | Thứ Tư | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 29/8 Còn 5462 ngày | 4/8 | Thứ Năm | Thu | Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may | |
| 30/8 Còn 5463 ngày | 5/8 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà | |
| 31/8 Còn 5464 ngày | 6/8 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản |
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà
Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ
Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà
Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn
Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Treo biển
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp, Quan kế, Cắt may
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ
Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Nạp tài, Quét nhà
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt
Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương
Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc
Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp
Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà
Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản
Lịch âm tháng năm 2041
Tháng 8/2041 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Bính Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 11/8, 21/8, 23/8, 26/8, 29/8, 30/8.
Lịch tháng 8/2041
Tháng 8/2041 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Bính Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 11/8, 21/8, 23/8, 26/8, 29/8, 30/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2041 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2041 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/2041 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 11/8, 21/8, 23/8, 26/8, 29/8, 30/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/2041 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/2041 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Tân Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/2041 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Thân, năm Tân Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.