Tháng Dương lịch10/2041
Tháng Âm lịch9/2041
Can chi thángMậu Tuất
Năm can chiTân Dậu
Ngày tốt8 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/2041

Việc làm
1/10Còn 5495 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/9ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

2/10Còn 5496 ngày
Xấu
Âm lịch8/9ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh

3/10Còn 5497 ngày
Tốt
Âm lịch9/9ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang

4/10Còn 5498 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/9ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục

5/10Còn 5499 ngày
Xấu
Âm lịch11/9ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

6/10Còn 5500 ngày
Rất tốt
Âm lịch12/9ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ

7/10Còn 5501 ngày
Bình thường
Âm lịch13/9ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm

8/10Còn 5502 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/9ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm xe cộ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà, An cửa

9/10Còn 5503 ngày
Xấu
Âm lịch15/9ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà

10/10Còn 5504 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/9ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà

11/10Còn 5505 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/9ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền

12/10Còn 5506 ngày
Tốt
Âm lịch18/9ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn

13/10Còn 5507 ngày
Xấu
Âm lịch19/9ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

14/10Còn 5508 ngày
Tốt
Âm lịch20/9ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

15/10Còn 5509 ngày
Tốt
Âm lịch21/9ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài

16/10Còn 5510 ngày
Bình thường
Âm lịch22/9ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ

17/10Còn 5511 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/9ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

18/10Còn 5512 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/9ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

19/10Còn 5513 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/9ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế

20/10Còn 5514 ngày
Bình thường
Âm lịch26/9ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

21/10Còn 5515 ngày
Bình thường
Âm lịch27/9ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Làm xà

22/10Còn 5516 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/9ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài

23/10Còn 5517 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/9ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền

24/10Còn 5518 ngày
Rất tốt
Âm lịch30/9ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

25/10Còn 5519 ngày
Bình thường
Âm lịch1/10ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa

26/10Còn 5520 ngày
Xấu
Âm lịch2/10ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

27/10Còn 5521 ngày
Xấu
Âm lịch3/10ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột

28/10Còn 5522 ngày
Tốt
Âm lịch4/10ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành

29/10Còn 5523 ngày
Bình thường
Âm lịch5/10ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn

30/10Còn 5524 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/10ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh

31/10Còn 5525 ngày
Bình thường
Âm lịch7/10ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ

Lịch âm tháng năm 2041

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/2041 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Mậu Tuất. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 6/10, 12/10, 14/10, 15/10, 18/10, 24/10, 28/10.

Lịch tháng 10/2041

Tháng 10/2041 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Mậu Tuất. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 6/10, 12/10, 14/10, 15/10, 18/10, 24/10, 28/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2041 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2041 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/2041 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/10, 6/10, 12/10, 14/10, 15/10, 18/10, 24/10, 28/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/2041 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/2041 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/2041 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tuất, năm Tân Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.