Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 10/2041
Ngày tốt xấu tháng 10/2041
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Còn 5444 ngày | 7/9 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/10 Còn 5445 ngày | 8/9 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh | |
| 3/10 Còn 5446 ngày | 9/9 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang | |
| 4/10 Còn 5447 ngày | 10/9 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục | |
| 5/10 Còn 5448 ngày | 11/9 | Thứ Bảy | Thu | Mọi việc đều kỵ | |
| 6/10 Còn 5449 ngày | 12/9 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ | |
| 7/10 Còn 5450 ngày | 13/9 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm | |
| 8/10 Còn 5451 ngày | 14/9 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Làm xe cộ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà, An cửa | |
| 9/10 Còn 5452 ngày | 15/9 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà | |
| 10/10 Còn 5453 ngày | 16/9 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà | |
| 11/10 Còn 5454 ngày | 17/9 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, San nền | |
| 12/10 Còn 5455 ngày | 18/9 | Thứ Bảy | Định | Bắt thú, Săn bắn | |
| 13/10 Còn 5456 ngày | 19/9 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 14/10 Còn 5457 ngày | 20/9 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/10 Còn 5458 ngày | 21/9 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài | |
| 16/10 Còn 5459 ngày | 22/9 | Thứ Tư | Thành | Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ | |
| 17/10 Còn 5460 ngày | 23/9 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 18/10 Còn 5461 ngày | 24/9 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 19/10 Còn 5462 ngày | 25/9 | Thứ Bảy | Bế | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 20/10 Còn 5463 ngày | 26/9 | Chủ Nhật | Kiến | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 21/10 Còn 5464 ngày | 27/9 | Thứ Hai | Trừ | Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Làm xà | |
| 22/10 Còn 5465 ngày | 28/9 | Thứ Ba | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài | |
| 23/10 Còn 5466 ngày | 29/9 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền | |
| 24/10 Còn 5467 ngày | 30/9 | Thứ Năm | Định | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 25/10 Còn 5468 ngày | 1/10 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa | |
| 26/10 Còn 5469 ngày | 2/10 | Thứ Bảy | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 27/10 Còn 5470 ngày | 3/10 | Chủ Nhật | Phá | Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 28/10 Còn 5471 ngày | 4/10 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành | |
| 29/10 Còn 5472 ngày | 5/10 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn | |
| 30/10 Còn 5473 ngày | 6/10 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh | |
| 31/10 Còn 5474 ngày | 7/10 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ |
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh
Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ
Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm
Tế tự, Làm xe cộ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà, An cửa
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà
Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà
Tế tự, San nền
Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài
Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Làm xà
Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài
Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh
Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ
Lịch âm tháng năm 2041
Tháng 10/2041 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Mậu Tuất. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 6/10, 12/10, 14/10, 15/10, 18/10, 24/10, 28/10.
Lịch tháng 10/2041
Tháng 10/2041 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Mậu Tuất. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 6/10, 12/10, 14/10, 15/10, 18/10, 24/10, 28/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2041 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2041 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/2041 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/10, 6/10, 12/10, 14/10, 15/10, 18/10, 24/10, 28/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/2041 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/2041 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/2041 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tuất, năm Tân Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.