Tháng Dương lịch5/2041
Tháng Âm lịch4/2041
Can chi thángQuý Tỵ
Năm can chiTân Dậu
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 5/2041

Việc làm
1/5Còn 5342 ngày
Tốt
Âm lịch2/4ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng

2/5Còn 5343 ngày
Bình thường
Âm lịch3/4ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền

3/5Còn 5344 ngày
Bình thường
Âm lịch4/4ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ

4/5Còn 5345 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/4ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y

5/5Còn 5346 ngày
Tốt
Âm lịch6/4ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

6/5Còn 5347 ngày
Bình thường
Âm lịch7/4ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

7/5Còn 5348 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/4ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang

8/5Còn 5349 ngày
Bình thường
Âm lịch9/4ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ

9/5Còn 5350 ngày
Xấu
Âm lịch10/4ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú

10/5Còn 5351 ngày
Bình thường
Âm lịch11/4ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ

11/5Còn 5352 ngày
Xấu
Âm lịch12/4ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch

12/5Còn 5353 ngày
Bình thường
Âm lịch13/4ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu

13/5Còn 5354 ngày
Bình thường
Âm lịch14/4ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp

14/5Còn 5355 ngày
Bình thường
Âm lịch15/4ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới

15/5Còn 5356 ngày
Xấu
Âm lịch16/4ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà

16/5Còn 5357 ngày
Bình thường
Âm lịch17/4ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc

17/5Còn 5358 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/4ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y

18/5Còn 5359 ngày
Tốt
Âm lịch19/4ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

19/5Còn 5360 ngày
Xấu
Âm lịch20/4ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

20/5Còn 5361 ngày
Tốt
Âm lịch21/4ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà

21/5Còn 5362 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/4ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn

22/5Còn 5363 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/4ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ

23/5Còn 5364 ngày
Xấu
Âm lịch24/4ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

An táng, Chứa trữ, Tích lũy

24/5Còn 5365 ngày
Xấu
Âm lịch25/4ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới

25/5Còn 5366 ngày
Tốt
Âm lịch26/4ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa

26/5Còn 5367 ngày
Tốt
Âm lịch27/4ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới

27/5Còn 5368 ngày
Bình thường
Âm lịch28/4ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi

28/5Còn 5369 ngày
Bình thường
Âm lịch29/4ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng

29/5Còn 5370 ngày
Tốt
Âm lịch30/4ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ

30/5Còn 5371 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/5ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

31/5Còn 5372 ngày
Bình thường
Âm lịch2/5ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ

Lịch âm tháng năm 2041

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 5/2041 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Quý Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 5/5, 18/5, 20/5, 25/5, 26/5, 29/5.

Lịch tháng 5/2041

Tháng 5/2041 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Quý Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 5/5, 18/5, 20/5, 25/5, 26/5, 29/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2041 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2041 có những ngày tốt nào?

Tháng 5/2041 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/5, 5/5, 18/5, 20/5, 25/5, 26/5, 29/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 5/2041 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 5/2041 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Tân Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 5/2041 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Tỵ, năm Tân Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.