Giải trừ, Quét nhà
Lịch tháng 1/2046
Ngày tốt xấu tháng 1/2046
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Còn 7049 ngày | 25/11 | Thứ Hai | Thành | Giải trừ, Quét nhà | |
| 2/1 Còn 7050 ngày | 26/11 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 3/1 Còn 7051 ngày | 27/11 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 4/1 Còn 7052 ngày | 28/11 | Thứ Năm | Bế | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 5/1 Còn 7053 ngày | 29/11 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 6/1 Còn 7054 ngày | 30/11 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Giải trừ | |
| 7/1 Còn 7055 ngày | 1/12 | Chủ Nhật | Trừ | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế | |
| 8/1 Còn 7056 ngày | 2/12 | Thứ Hai | Mãn | Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường | |
| 9/1 Còn 7057 ngày | 3/12 | Thứ Ba | Bình | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 10/1 Còn 7058 ngày | 4/12 | Thứ Tư | Định | Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột | |
| 11/1 Còn 7059 ngày | 5/12 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc | |
| 12/1 Còn 7060 ngày | 6/12 | Thứ Sáu | Phá | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 13/1 Còn 7061 ngày | 7/12 | Thứ Bảy | Nguy | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế | |
| 14/1 Còn 7062 ngày | 8/12 | Chủ Nhật | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia | |
| 15/1 Còn 7063 ngày | 9/12 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 16/1 Còn 7064 ngày | 10/12 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao | |
| 17/1 Còn 7065 ngày | 11/12 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc | |
| 18/1 Còn 7066 ngày | 12/12 | Thứ Năm | Kiến | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 19/1 Còn 7067 ngày | 13/12 | Thứ Sáu | Trừ | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 20/1 Còn 7068 ngày | 14/12 | Thứ Bảy | Mãn | Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường | |
| 21/1 Còn 7069 ngày | 15/12 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 22/1 Còn 7070 ngày | 16/12 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu | |
| 23/1 Còn 7071 ngày | 17/12 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch | |
| 24/1 Còn 7072 ngày | 18/12 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 25/1 Còn 7073 ngày | 19/12 | Thứ Năm | Nguy | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 26/1 Còn 7074 ngày | 20/12 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 27/1 Còn 7075 ngày | 21/12 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Giải trừ | |
| 28/1 Còn 7076 ngày | 22/12 | Chủ Nhật | Khai | Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang | |
| 29/1 Còn 7077 ngày | 23/12 | Thứ Hai | Bế | An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục | |
| 30/1 Còn 7078 ngày | 24/12 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 31/1 Còn 7079 ngày | 25/12 | Thứ Tư | Trừ | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng |
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Giải trừ
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế
Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường
Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch
Phá nhà, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang
An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng
Lịch âm tháng năm 2046
Lịch âm tháng 1/2046
Tháng 1/2046 có 31 ngày, trong đó 12 ngày tốt. Can chi tháng Kỷ Sửu, năm Ất Sửu. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.
Câu hỏi thường gặp
Lịch âm tháng 1/2046 có bao nhiêu ngày?
Tháng 1/2046 có 31 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.
Tháng 1/2046 có bao nhiêu ngày đẹp?
Tháng 1/2046 hiện có 12 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.
Can chi tháng 1/2046 là gì?
Can chi tháng là Kỷ Sửu, năm là Ất Sửu. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.
Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?
Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.