Tháng Dương lịch1/2046
Tháng Âm lịch12/2045
Can chi thángKỷ Sửu
Năm can chiẤt Sửu
Ngày tốt9 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/2046

Việc làm
1/1Còn 6997 ngày
Rất tốt
Âm lịch25/11ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà

2/1Còn 6998 ngày
Tốt
Âm lịch26/11ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp

3/1Còn 6999 ngày
Bình thường
Âm lịch27/11ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp

4/1Còn 7000 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/11ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp

5/1Còn 7001 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/11ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái

6/1Còn 7002 ngày
Xấu
Âm lịch30/11ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

7/1Còn 7003 ngày
Tốt
Âm lịch1/12ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế

8/1Còn 7004 ngày
Rất tốt
Âm lịch2/12ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường

9/1Còn 7005 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/12ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

10/1Còn 7006 ngày
Bình thường
Âm lịch4/12ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột

11/1Còn 7007 ngày
Xấu
Âm lịch5/12ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc

12/1Còn 7008 ngày
Xấu
Âm lịch6/12ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

13/1Còn 7009 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/12ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế

14/1Còn 7010 ngày
Bình thường
Âm lịch8/12ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

15/1Còn 7011 ngày
Bình thường
Âm lịch9/12ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục

16/1Còn 7012 ngày
Bình thường
Âm lịch10/12ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

17/1Còn 7013 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/12ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc

18/1Còn 7014 ngày
Bình thường
Âm lịch12/12ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa

19/1Còn 7015 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/12ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa

20/1Còn 7016 ngày
Tốt
Âm lịch14/12ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường

21/1Còn 7017 ngày
Bình thường
Âm lịch15/12ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền

22/1Còn 7018 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/12ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu

23/1Còn 7019 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/12ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch

24/1Còn 7020 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/12ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

25/1Còn 7021 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/12ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ

26/1Còn 7022 ngày
Xấu
Âm lịch20/12ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản

27/1Còn 7023 ngày
Bình thường
Âm lịch21/12ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

28/1Còn 7024 ngày
Tốt
Âm lịch22/12ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang

29/1Còn 7025 ngày
Xấu
Âm lịch23/12ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục

30/1Còn 7026 ngày
Bình thường
Âm lịch24/12ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu

31/1Còn 7027 ngày
Tốt
Âm lịch25/12ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng

Lịch âm tháng năm 2046

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/2046 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Ất Sửu, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 2/1, 5/1, 7/1, 8/1, 20/1, 22/1, 28/1, 31/1.

Lịch tháng 1/2046

Tháng 1/2046 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Ất Sửu, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 2/1, 5/1, 7/1, 8/1, 20/1, 22/1, 28/1, 31/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2046 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2046 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/2046 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/1, 2/1, 5/1, 7/1, 8/1, 20/1, 22/1, 28/1, 31/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/2046 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/2046 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Ất Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/2046 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Sửu, năm Ất Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.