Tháng Dương lịch10/2046
Tháng Âm lịch9/2046
Can chi thángMậu Tuất
Năm can chiBính Dần
Ngày tốt5 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/2046

Việc làm
1/10Còn 7270 ngày
Tốt
Âm lịch2/9ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong

2/10Còn 7271 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/9ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế

3/10Còn 7272 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/9ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu

4/10Còn 7273 ngày
Bình thường
Âm lịch5/9ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội

5/10Còn 7274 ngày
Xấu
Âm lịch6/9ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng

6/10Còn 7275 ngày
Bình thường
Âm lịch7/9ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế

7/10Còn 7276 ngày
Bình thường
Âm lịch8/9ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà

8/10Còn 7277 ngày
Bình thường
Âm lịch9/9ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng

9/10Còn 7278 ngày
Bình thường
Âm lịch10/9ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong

10/10Còn 7279 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/9ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản

11/10Còn 7280 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/9ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc

12/10Còn 7281 ngày
Bình thường
Âm lịch13/9ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

13/10Còn 7282 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/9ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi

14/10Còn 7283 ngày
Bình thường
Âm lịch15/9ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

15/10Còn 7284 ngày
Xấu
Âm lịch16/9ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang

16/10Còn 7285 ngày
Bình thường
Âm lịch17/9ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành

17/10Còn 7286 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/9ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp

18/10Còn 7287 ngày
Bình thường
Âm lịch19/9ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột

19/10Còn 7288 ngày
Bình thường
Âm lịch20/9ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà

20/10Còn 7289 ngày
Xấu
Âm lịch21/9ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang

21/10Còn 7290 ngày
Bình thường
Âm lịch22/9ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm chuong, San nền

22/10Còn 7291 ngày
Tốt
Âm lịch23/9ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

23/10Còn 7292 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/9ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản

24/10Còn 7293 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/9ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

25/10Còn 7294 ngày
Tốt
Âm lịch26/9ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới

26/10Còn 7295 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/9ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

27/10Còn 7296 ngày
Xấu
Âm lịch28/9ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài

28/10Còn 7297 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/9ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

29/10Còn 7298 ngày
Bình thường
Âm lịch1/10ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm

30/10Còn 7299 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/10ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương

31/10Còn 7300 ngày
Bình thường
Âm lịch3/10ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa

Lịch âm tháng năm 2046

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/2046 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Mậu Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 10/10, 22/10, 25/10, 28/10.

Lịch tháng 10/2046

Tháng 10/2046 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Mậu Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 10/10, 22/10, 25/10, 28/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2046 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2046 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/2046 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/10, 10/10, 22/10, 25/10, 28/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/2046 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/2046 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Bính Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/2046 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tuất, năm Bính Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.