Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong
Lịch tháng 10/2046
Ngày tốt xấu tháng 10/2046
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Còn 7322 ngày | 2/9 | Thứ Hai | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong | |
| 2/10 Còn 7323 ngày | 3/9 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế | |
| 3/10 Còn 7324 ngày | 4/9 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu | |
| 4/10 Còn 7325 ngày | 5/9 | Thứ Năm | Khai | Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội | |
| 5/10 Còn 7326 ngày | 6/9 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng | |
| 6/10 Còn 7327 ngày | 7/9 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế | |
| 7/10 Còn 7328 ngày | 8/9 | Chủ Nhật | Trừ | Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển | |
| 8/10 Còn 7329 ngày | 9/9 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng | |
| 9/10 Còn 7330 ngày | 10/9 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong | |
| 10/10 Còn 7331 ngày | 11/9 | Thứ Tư | Định | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 11/10 Còn 7332 ngày | 12/9 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 12/10 Còn 7333 ngày | 13/9 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 13/10 Còn 7334 ngày | 14/9 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi | |
| 14/10 Còn 7335 ngày | 15/9 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 15/10 Còn 7336 ngày | 16/9 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Lấp hang | |
| 16/10 Còn 7337 ngày | 17/9 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành | |
| 17/10 Còn 7338 ngày | 18/9 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp | |
| 18/10 Còn 7339 ngày | 19/9 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong | |
| 19/10 Còn 7340 ngày | 20/9 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 20/10 Còn 7341 ngày | 21/9 | Thứ Bảy | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 21/10 Còn 7342 ngày | 22/9 | Chủ Nhật | Bình | Làm chuong, San nền | |
| 22/10 Còn 7343 ngày | 23/9 | Thứ Hai | Định | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 23/10 Còn 7344 ngày | 24/9 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 24/10 Còn 7345 ngày | 25/9 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 25/10 Còn 7346 ngày | 26/9 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới | |
| 26/10 Còn 7347 ngày | 27/9 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 27/10 Còn 7348 ngày | 28/9 | Thứ Bảy | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài | |
| 28/10 Còn 7349 ngày | 29/9 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 29/10 Còn 7350 ngày | 1/10 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm | |
| 30/10 Còn 7351 ngày | 2/10 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 31/10 Còn 7352 ngày | 3/10 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa |
Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế
Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu
Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng
Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế
Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển
Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Lấp hang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp
Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang
Làm chuong, San nền
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới
Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa
Lịch âm tháng năm 2046
Lịch âm tháng 10/2046
Tháng 10/2046 có 31 ngày, trong đó 10 ngày tốt. Can chi tháng Mậu Tuất, năm Bính Dần. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.
Câu hỏi thường gặp
Lịch âm tháng 10/2046 có bao nhiêu ngày?
Tháng 10/2046 có 31 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.
Tháng 10/2046 có bao nhiêu ngày đẹp?
Tháng 10/2046 hiện có 10 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.
Can chi tháng 10/2046 là gì?
Can chi tháng là Mậu Tuất, năm là Bính Dần. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.
Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?
Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.