Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc
Lịch tháng 12/2046
Ngày tốt xấu tháng 12/2046
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Còn 7331 ngày | 4/11 | Thứ Bảy | Phá | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc | |
| 2/12 Còn 7332 ngày | 5/11 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 3/12 Còn 7333 ngày | 6/11 | Thứ Hai | Thành | Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang | |
| 4/12 Còn 7334 ngày | 7/11 | Thứ Ba | Thu | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 5/12 Còn 7335 ngày | 8/11 | Thứ Tư | Khai | Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 6/12 Còn 7336 ngày | 9/11 | Thứ Năm | Bế | Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế | |
| 7/12 Còn 7337 ngày | 10/11 | Thứ Sáu | Kiến | Bắt trâu ngựa | |
| 8/12 Còn 7338 ngày | 11/11 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc | |
| 9/12 Còn 7339 ngày | 12/11 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản | |
| 10/12 Còn 7340 ngày | 13/11 | Thứ Hai | Bình | San nền | |
| 11/12 Còn 7341 ngày | 14/11 | Thứ Ba | Định | Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 12/12 Còn 7342 ngày | 15/11 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 13/12 Còn 7343 ngày | 16/11 | Thứ Năm | Phá | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 14/12 Còn 7344 ngày | 17/11 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 15/12 Còn 7345 ngày | 18/11 | Thứ Bảy | Thành | Giải trừ, Phá tường | |
| 16/12 Còn 7346 ngày | 19/11 | Chủ Nhật | Thu | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 17/12 Còn 7347 ngày | 20/11 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường | |
| 18/12 Còn 7348 ngày | 21/11 | Thứ Ba | Bế | Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao | |
| 19/12 Còn 7349 ngày | 22/11 | Thứ Tư | Kiến | Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 20/12 Còn 7350 ngày | 23/11 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển | |
| 21/12 Còn 7351 ngày | 24/11 | Thứ Sáu | Mãn | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển | |
| 22/12 Còn 7352 ngày | 25/11 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Sửa nhà | |
| 23/12 Còn 7353 ngày | 26/11 | Chủ Nhật | Định | Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 24/12 Còn 7354 ngày | 27/11 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Giải trừ | |
| 25/12 Còn 7355 ngày | 28/11 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 26/12 Còn 7356 ngày | 29/11 | Thứ Tư | Nguy | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 27/12 Còn 7357 ngày | 1/12 | Thứ Năm | Nguy | Giải trừ, Quét nhà | |
| 28/12 Còn 7358 ngày | 2/12 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 29/12 Còn 7359 ngày | 3/12 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 30/12 Còn 7360 ngày | 4/12 | Chủ Nhật | Khai | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 31/12 Còn 7361 ngày | 5/12 | Thứ Hai | Bế | Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế
Bắt trâu ngựa
Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc
Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản
San nền
Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Giải trừ, Phá tường
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường
Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao
Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển
Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển
Tế tự, Sửa nhà
Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục
Lịch âm tháng năm 2046
Tháng 12/2046 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Canh Tý. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/12, 3/12, 7/12, 10/12, 13/12, 16/12, 22/12, 30/12.
Lịch tháng 12/2046
Tháng 12/2046 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Canh Tý. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/12, 3/12, 7/12, 10/12, 13/12, 16/12, 22/12, 30/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2046 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2046 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/2046 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/12, 3/12, 7/12, 10/12, 13/12, 16/12, 22/12, 30/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/2046 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/2046 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Bính Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/2046 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Tý, năm Bính Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.