Tháng Dương lịch3/2046
Tháng Âm lịch2/2046
Can chi thángTân Mão
Năm can chiBính Dần
Ngày tốt8 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 3/2046

Việc làm
1/3Còn 7056 ngày
Xấu
Âm lịch24/1ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ

2/3Còn 7057 ngày
Xấu
Âm lịch25/1ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

3/3Còn 7058 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/1ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục

4/3Còn 7059 ngày
Tốt
Âm lịch27/1ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu

5/3Còn 7060 ngày
Xấu
Âm lịch28/1ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Hợp trướng, Quan kế

6/3Còn 7061 ngày
Bình thường
Âm lịch29/1ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong

7/3Còn 7062 ngày
Xấu
Âm lịch30/1ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh

8/3Còn 7063 ngày
Tốt
Âm lịch1/2ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ

9/3Còn 7064 ngày
Rất tốt
Âm lịch2/2ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái

10/3Còn 7065 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/2ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà, Lấp hang

11/3Còn 7066 ngày
Bình thường
Âm lịch4/2ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ

12/3Còn 7067 ngày
Tốt
Âm lịch5/2ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền

13/3Còn 7068 ngày
Bình thường
Âm lịch6/2ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng

14/3Còn 7069 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/2ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may, Hợp trướng

15/3Còn 7070 ngày
Tốt
Âm lịch8/2ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

16/3Còn 7071 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/2ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường

17/3Còn 7072 ngày
Bình thường
Âm lịch10/2ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường

18/3Còn 7073 ngày
Bình thường
Âm lịch11/2ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm

19/3Còn 7074 ngày
Bình thường
Âm lịch12/2ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao

20/3Còn 7075 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/2ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ

21/3Còn 7076 ngày
Bình thường
Âm lịch14/2ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, An giường, Nhập liễm, Di cữu

22/3Còn 7077 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/2ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Mọi việc đều kỵ

23/3Còn 7078 ngày
Xấu
Âm lịch16/2ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng

24/3Còn 7079 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/2ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng

25/3Còn 7080 ngày
Tốt
Âm lịch18/2ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc

26/3Còn 7081 ngày
Xấu
Âm lịch19/2ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may

27/3Còn 7082 ngày
Tốt
Âm lịch20/2ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

28/3Còn 7083 ngày
Xấu
Âm lịch21/2ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường

29/3Còn 7084 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/2ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường

30/3Còn 7085 ngày
Bình thường
Âm lịch23/2ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu

31/3Còn 7086 ngày
Xấu
Âm lịch24/2ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa

Lịch âm tháng năm 2046

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 3/2046 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Tân Mão. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/3, 8/3, 9/3, 12/3, 15/3, 24/3, 25/3, 27/3.

Lịch tháng 3/2046

Tháng 3/2046 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Tân Mão. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/3, 8/3, 9/3, 12/3, 15/3, 24/3, 25/3, 27/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2046 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/2046 có những ngày tốt nào?

Tháng 3/2046 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/3, 8/3, 9/3, 12/3, 15/3, 24/3, 25/3, 27/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 3/2046 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 3/2046 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Bính Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 3/2046 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Mão, năm Bính Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.