Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ
Lịch tháng 3/2046
Ngày tốt xấu tháng 3/2046
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Còn 7108 ngày | 24/1 | Thứ Năm | Chấp | Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ | |
| 2/3 Còn 7109 ngày | 25/1 | Thứ Sáu | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 3/3 Còn 7110 ngày | 26/1 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 4/3 Còn 7111 ngày | 27/1 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 5/3 Còn 7112 ngày | 28/1 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng | |
| 6/3 Còn 7113 ngày | 29/1 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong | |
| 7/3 Còn 7114 ngày | 30/1 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh | |
| 8/3 Còn 7115 ngày | 1/2 | Thứ Năm | Bế | Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 9/3 Còn 7116 ngày | 2/2 | Thứ Sáu | Kiến | Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 10/3 Còn 7117 ngày | 3/2 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Quét nhà, Lấp hang | |
| 11/3 Còn 7118 ngày | 4/2 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ | |
| 12/3 Còn 7119 ngày | 5/2 | Thứ Hai | Bình | Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền | |
| 13/3 Còn 7120 ngày | 6/2 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 14/3 Còn 7121 ngày | 7/2 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may, Hợp trướng | |
| 15/3 Còn 7122 ngày | 8/2 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 16/3 Còn 7123 ngày | 9/2 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 17/3 Còn 7124 ngày | 10/2 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 18/3 Còn 7125 ngày | 11/2 | Chủ Nhật | Thu | Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm | |
| 19/3 Còn 7126 ngày | 12/2 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 20/3 Còn 7127 ngày | 13/2 | Thứ Ba | Bế | Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ | |
| 21/3 Còn 7128 ngày | 14/2 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Quan kế, An giường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 22/3 Còn 7129 ngày | 15/2 | Thứ Năm | Trừ | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 23/3 Còn 7130 ngày | 16/2 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 24/3 Còn 7131 ngày | 17/2 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Nạp tế | |
| 25/3 Còn 7132 ngày | 18/2 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 26/3 Còn 7133 ngày | 19/2 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 27/3 Còn 7134 ngày | 20/2 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 28/3 Còn 7135 ngày | 21/2 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch | |
| 29/3 Còn 7136 ngày | 22/2 | Thứ Năm | Thành | Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường | |
| 30/3 Còn 7137 ngày | 23/2 | Thứ Sáu | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 31/3 Còn 7138 ngày | 24/2 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa |
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh
Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Quét nhà, Lấp hang
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ
Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền
Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ
Tế tự, Quan kế, An giường, Nhập liễm, Di cữu
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Nạp tế
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch
Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa
Lịch âm tháng năm 2046
Lịch âm tháng 3/2046
Tháng 3/2046 có 31 ngày, trong đó 13 ngày tốt. Can chi tháng Tân Mão, năm Bính Dần. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.
Câu hỏi thường gặp
Lịch âm tháng 3/2046 có bao nhiêu ngày?
Tháng 3/2046 có 31 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.
Tháng 3/2046 có bao nhiêu ngày đẹp?
Tháng 3/2046 hiện có 13 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.
Can chi tháng 3/2046 là gì?
Can chi tháng là Tân Mão, năm là Bính Dần. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.
Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?
Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.