Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may
Lịch tháng 11/2046
Ngày tốt xấu tháng 11/2046
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Còn 7301 ngày | 4/10 | Thứ Năm | Trừ | Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may | |
| 2/11 Còn 7302 ngày | 5/10 | Thứ Sáu | Mãn | Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong | |
| 3/11 Còn 7303 ngày | 6/10 | Thứ Bảy | Bình | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục | |
| 4/11 Còn 7304 ngày | 7/10 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 5/11 Còn 7305 ngày | 8/10 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 6/11 Còn 7306 ngày | 9/10 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa | |
| 7/11 Còn 7307 ngày | 10/10 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 8/11 Còn 7308 ngày | 11/10 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 9/11 Còn 7309 ngày | 12/10 | Thứ Sáu | Thu | Tắm gội, Quét nhà | |
| 10/11 Còn 7310 ngày | 13/10 | Thứ Bảy | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 11/11 Còn 7311 ngày | 14/10 | Chủ Nhật | Bế | Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 12/11 Còn 7312 ngày | 15/10 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 13/11 Còn 7313 ngày | 16/10 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 14/11 Còn 7314 ngày | 17/10 | Thứ Tư | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 15/11 Còn 7315 ngày | 18/10 | Thứ Năm | Bình | Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc | |
| 16/11 Còn 7316 ngày | 19/10 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 17/11 Còn 7317 ngày | 20/10 | Thứ Bảy | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường | |
| 18/11 Còn 7318 ngày | 21/10 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 19/11 Còn 7319 ngày | 22/10 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ | |
| 20/11 Còn 7320 ngày | 23/10 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc | |
| 21/11 Còn 7321 ngày | 24/10 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 22/11 Còn 7322 ngày | 25/10 | Thứ Năm | Khai | Giải trừ | |
| 23/11 Còn 7323 ngày | 26/10 | Thứ Sáu | Bế | An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 24/11 Còn 7324 ngày | 27/10 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 25/11 Còn 7325 ngày | 28/10 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 26/11 Còn 7326 ngày | 29/10 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 27/11 Còn 7327 ngày | 30/10 | Thứ Ba | Bình | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 28/11 Còn 7328 ngày | 1/11 | Thứ Tư | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 29/11 Còn 7329 ngày | 2/11 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế | |
| 30/11 Còn 7330 ngày | 3/11 | Thứ Sáu | Chấp | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh |
Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tắm gội, Quét nhà
Mọi việc đều kỵ
Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Mọi việc đều kỵ
Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc
Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục
Giải trừ
An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Tắm gội
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Lịch âm tháng năm 2046
Tháng 11/2046 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/11, 7/11, 12/11, 24/11, 26/11.
Lịch tháng 11/2046
Tháng 11/2046 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/11, 7/11, 12/11, 24/11, 26/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2046 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2046 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/2046 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/11, 7/11, 12/11, 24/11, 26/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/2046 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/2046 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Bính Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/2046 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Hợi, năm Bính Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.