Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong
Lịch tháng 8/2046
Ngày tốt xấu tháng 8/2046
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Còn 7209 ngày | 29/6 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong | |
| 2/8 Còn 7210 ngày | 1/7 | Thứ Năm | Thu | Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái | |
| 3/8 Còn 7211 ngày | 2/7 | Thứ Sáu | Khai | Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục | |
| 4/8 Còn 7212 ngày | 3/7 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Điêu khắc, Nạp tài, Làm chuong | |
| 5/8 Còn 7213 ngày | 4/7 | Chủ Nhật | Kiến | Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 6/8 Còn 7214 ngày | 5/7 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Tháo dỡ, An giường, Trừ phục | |
| 7/8 Còn 7215 ngày | 6/7 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương, Dời nhà | |
| 8/8 Còn 7216 ngày | 7/7 | Thứ Tư | Bình | Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 9/8 Còn 7217 ngày | 8/7 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà | |
| 10/8 Còn 7218 ngày | 9/7 | Thứ Sáu | Chấp | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 11/8 Còn 7219 ngày | 10/7 | Thứ Bảy | Phá | Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 12/8 Còn 7220 ngày | 11/7 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 13/8 Còn 7221 ngày | 12/7 | Thứ Hai | Thành | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y | |
| 14/8 Còn 7222 ngày | 13/7 | Thứ Ba | Thu | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp, Nạp súc | |
| 15/8 Còn 7223 ngày | 14/7 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Đào giếng, Phá thổ | |
| 16/8 Còn 7224 ngày | 15/7 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 17/8 Còn 7225 ngày | 16/7 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 18/8 Còn 7226 ngày | 17/7 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 19/8 Còn 7227 ngày | 18/7 | Chủ Nhật | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 20/8 Còn 7228 ngày | 19/7 | Thứ Hai | Bình | Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 21/8 Còn 7229 ngày | 20/7 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà | |
| 22/8 Còn 7230 ngày | 21/7 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu | |
| 23/8 Còn 7231 ngày | 22/7 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 24/8 Còn 7232 ngày | 23/7 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, Trừ phục | |
| 25/8 Còn 7233 ngày | 24/7 | Thứ Bảy | Thành | Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 26/8 Còn 7234 ngày | 25/7 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán | |
| 27/8 Còn 7235 ngày | 26/7 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 28/8 Còn 7236 ngày | 27/7 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm | |
| 29/8 Còn 7237 ngày | 28/7 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành | |
| 30/8 Còn 7238 ngày | 29/7 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường | |
| 31/8 Còn 7239 ngày | 30/7 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ |
Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái
Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Điêu khắc, Nạp tài, Làm chuong
Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ
Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Tháo dỡ, An giường, Trừ phục
Định minh, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương, Dời nhà
Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Đào giếng, Phá thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang
Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà
Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, Trừ phục
Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm
Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường
Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Lịch âm tháng năm 2046
Tháng 8/2046 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Bính Thân. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/8, 13/8, 19/8, 26/8.
Lịch tháng 8/2046
Tháng 8/2046 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Bính Thân. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/8, 13/8, 19/8, 26/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2046 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2046 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/2046 có 4/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/8, 13/8, 19/8, 26/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/2046 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/2046 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Bính Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/2046 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Thân, năm Bính Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.