Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng
Lịch tháng 2/2046
Ngày tốt xấu tháng 2/2046
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Còn 7080 ngày | 26/12 | Thứ Năm | Mãn | Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 2/2 Còn 7081 ngày | 27/12 | Thứ Sáu | Bình | Giải trừ, San nền | |
| 3/2 Còn 7082 ngày | 28/12 | Thứ Bảy | Định | Làm bếp, San nền | |
| 4/2 Còn 7083 ngày | 29/12 | Chủ Nhật | Chấp | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 5/2 Còn 7084 ngày | 30/12 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 6/2 Còn 7085 ngày | 1/1 | Thứ Ba | Phá | Cầu y, Phá nhà | |
| 7/2 Còn 7086 ngày | 2/1 | Thứ Tư | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 8/2 Còn 7087 ngày | 3/1 | Thứ Năm | Thành | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 9/2 Còn 7088 ngày | 4/1 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 10/2 Còn 7089 ngày | 5/1 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 11/2 Còn 7090 ngày | 6/1 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng | |
| 12/2 Còn 7091 ngày | 7/1 | Thứ Hai | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài | |
| 13/2 Còn 7092 ngày | 8/1 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ | |
| 14/2 Còn 7093 ngày | 9/1 | Thứ Tư | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi | |
| 15/2 Còn 7094 ngày | 10/1 | Thứ Năm | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 16/2 Còn 7095 ngày | 11/1 | Thứ Sáu | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 17/2 Còn 7096 ngày | 12/1 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 18/2 Còn 7097 ngày | 13/1 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 19/2 Còn 7098 ngày | 14/1 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 20/2 Còn 7099 ngày | 15/1 | Thứ Ba | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 21/2 Còn 7100 ngày | 16/1 | Thứ Tư | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ | |
| 22/2 Còn 7101 ngày | 17/1 | Thứ Năm | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ | |
| 23/2 Còn 7102 ngày | 18/1 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 24/2 Còn 7103 ngày | 19/1 | Thứ Bảy | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 25/2 Còn 7104 ngày | 20/1 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 26/2 Còn 7105 ngày | 21/1 | Thứ Hai | Mãn | Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương | |
| 27/2 Còn 7106 ngày | 22/1 | Thứ Ba | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 28/2 Còn 7107 ngày | 23/1 | Thứ Tư | Định | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà |
Giải trừ, San nền
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài
Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà
Lịch âm tháng năm 2046
Lịch âm tháng 2/2046
Tháng 2/2046 có 28 ngày, trong đó 13 ngày tốt. Can chi tháng Canh Dần, năm Bính Dần. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.
Câu hỏi thường gặp
Lịch âm tháng 2/2046 có bao nhiêu ngày?
Tháng 2/2046 có 28 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.
Tháng 2/2046 có bao nhiêu ngày đẹp?
Tháng 2/2046 hiện có 13 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.
Can chi tháng 2/2046 là gì?
Can chi tháng là Canh Dần, năm là Bính Dần. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.
Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?
Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.