Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng
Lịch tháng 2/2046
Ngày tốt xấu tháng 2/2046
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Còn 7028 ngày | 26/12 | Thứ Năm | Mãn | Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 2/2 Còn 7029 ngày | 27/12 | Thứ Sáu | Bình | Giải trừ, San nền | |
| 3/2 Còn 7030 ngày | 28/12 | Thứ Bảy | Định | Làm bếp, San nền | |
| 4/2 Còn 7031 ngày | 29/12 | Chủ Nhật | Chấp | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 5/2 Còn 7032 ngày | 30/12 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 6/2 Còn 7033 ngày | 1/1 | Thứ Ba | Phá | Cầu y, Phá nhà | |
| 7/2 Còn 7034 ngày | 2/1 | Thứ Tư | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 8/2 Còn 7035 ngày | 3/1 | Thứ Năm | Thành | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 9/2 Còn 7036 ngày | 4/1 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may | |
| 10/2 Còn 7037 ngày | 5/1 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 11/2 Còn 7038 ngày | 6/1 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng | |
| 12/2 Còn 7039 ngày | 7/1 | Thứ Hai | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài | |
| 13/2 Còn 7040 ngày | 8/1 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ | |
| 14/2 Còn 7041 ngày | 9/1 | Thứ Tư | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi | |
| 15/2 Còn 7042 ngày | 10/1 | Thứ Năm | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 16/2 Còn 7043 ngày | 11/1 | Thứ Sáu | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 17/2 Còn 7044 ngày | 12/1 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 18/2 Còn 7045 ngày | 13/1 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 19/2 Còn 7046 ngày | 14/1 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 20/2 Còn 7047 ngày | 15/1 | Thứ Ba | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 21/2 Còn 7048 ngày | 16/1 | Thứ Tư | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu | |
| 22/2 Còn 7049 ngày | 17/1 | Thứ Năm | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ | |
| 23/2 Còn 7050 ngày | 18/1 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 24/2 Còn 7051 ngày | 19/1 | Thứ Bảy | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 25/2 Còn 7052 ngày | 20/1 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 26/2 Còn 7053 ngày | 21/1 | Thứ Hai | Mãn | Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương | |
| 27/2 Còn 7054 ngày | 22/1 | Thứ Ba | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 28/2 Còn 7055 ngày | 23/1 | Thứ Tư | Định | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà |
Giải trừ, San nền
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài
Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà
Lịch âm tháng năm 2046
Tháng 2/2046 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Canh Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/2, 11/2, 15/2, 17/2, 26/2, 27/2.
Lịch tháng 2/2046
Tháng 2/2046 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Canh Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/2, 11/2, 15/2, 17/2, 26/2, 27/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2046 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2046 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2046 có 6/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/2, 11/2, 15/2, 17/2, 26/2, 27/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2046 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2046 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Bính Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2046 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Dần, năm Bính Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.