Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường
Lịch tháng 6/2046
Ngày tốt xấu tháng 6/2046
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Còn 7200 ngày | 27/4 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường | |
| 2/6 Còn 7201 ngày | 28/4 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang | |
| 3/6 Còn 7202 ngày | 29/4 | Chủ Nhật | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 4/6 Còn 7203 ngày | 1/5 | Thứ Hai | Kiến | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 5/6 Còn 7204 ngày | 2/5 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường | |
| 6/6 Còn 7205 ngày | 3/5 | Thứ Tư | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 7/6 Còn 7206 ngày | 4/5 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 8/6 Còn 7207 ngày | 5/5 | Thứ Sáu | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 9/6 Còn 7208 ngày | 6/5 | Thứ Bảy | Chấp | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 10/6 Còn 7209 ngày | 7/5 | Chủ Nhật | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 11/6 Còn 7210 ngày | 8/5 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm | |
| 12/6 Còn 7211 ngày | 9/5 | Thứ Ba | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm | |
| 13/6 Còn 7212 ngày | 10/5 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Gieo trong | |
| 14/6 Còn 7213 ngày | 11/5 | Thứ Năm | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 15/6 Còn 7214 ngày | 12/5 | Thứ Sáu | Bế | Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế | |
| 16/6 Còn 7215 ngày | 13/5 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 17/6 Còn 7216 ngày | 14/5 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ | |
| 18/6 Còn 7217 ngày | 15/5 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 19/6 Còn 7218 ngày | 16/5 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 20/6 Còn 7219 ngày | 17/5 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 21/6 Còn 7220 ngày | 18/5 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 22/6 Còn 7221 ngày | 19/5 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 23/6 Còn 7222 ngày | 20/5 | Thứ Bảy | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí | |
| 24/6 Còn 7223 ngày | 21/5 | Chủ Nhật | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường | |
| 25/6 Còn 7224 ngày | 22/5 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 26/6 Còn 7225 ngày | 23/5 | Thứ Ba | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 27/6 Còn 7226 ngày | 24/5 | Thứ Tư | Bế | Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong | |
| 28/6 Còn 7227 ngày | 25/5 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 29/6 Còn 7228 ngày | 26/5 | Thứ Sáu | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 30/6 Còn 7229 ngày | 27/5 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài |
Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Mọi việc đều kỵ
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm
Tế tự, Gieo trong
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài
Lịch âm tháng năm 2046
Lịch âm tháng 6/2046
Tháng 6/2046 có 30 ngày, trong đó 12 ngày tốt. Can chi tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.
Câu hỏi thường gặp
Lịch âm tháng 6/2046 có bao nhiêu ngày?
Tháng 6/2046 có 30 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.
Tháng 6/2046 có bao nhiêu ngày đẹp?
Tháng 6/2046 hiện có 12 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.
Can chi tháng 6/2046 là gì?
Can chi tháng là Giáp Ngọ, năm là Bính Dần. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.
Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?
Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.