Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường
Lịch tháng 6/2046
Ngày tốt xấu tháng 6/2046
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Còn 7148 ngày | 27/4 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường | |
| 2/6 Còn 7149 ngày | 28/4 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang | |
| 3/6 Còn 7150 ngày | 29/4 | Chủ Nhật | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 4/6 Còn 7151 ngày | 1/5 | Thứ Hai | Kiến | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 5/6 Còn 7152 ngày | 2/5 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường | |
| 6/6 Còn 7153 ngày | 3/5 | Thứ Tư | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 7/6 Còn 7154 ngày | 4/5 | Thứ Năm | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 8/6 Còn 7155 ngày | 5/5 | Thứ Sáu | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 9/6 Còn 7156 ngày | 6/5 | Thứ Bảy | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 10/6 Còn 7157 ngày | 7/5 | Chủ Nhật | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 11/6 Còn 7158 ngày | 8/5 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm | |
| 12/6 Còn 7159 ngày | 9/5 | Thứ Ba | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm | |
| 13/6 Còn 7160 ngày | 10/5 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Gieo trong | |
| 14/6 Còn 7161 ngày | 11/5 | Thứ Năm | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 15/6 Còn 7162 ngày | 12/5 | Thứ Sáu | Bế | Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế | |
| 16/6 Còn 7163 ngày | 13/5 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 17/6 Còn 7164 ngày | 14/5 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ | |
| 18/6 Còn 7165 ngày | 15/5 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 19/6 Còn 7166 ngày | 16/5 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 20/6 Còn 7167 ngày | 17/5 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 21/6 Còn 7168 ngày | 18/5 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 22/6 Còn 7169 ngày | 19/5 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 23/6 Còn 7170 ngày | 20/5 | Thứ Bảy | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí | |
| 24/6 Còn 7171 ngày | 21/5 | Chủ Nhật | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường | |
| 25/6 Còn 7172 ngày | 22/5 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 26/6 Còn 7173 ngày | 23/5 | Thứ Ba | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 27/6 Còn 7174 ngày | 24/5 | Thứ Tư | Bế | Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong | |
| 28/6 Còn 7175 ngày | 25/5 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 29/6 Còn 7176 ngày | 26/5 | Thứ Sáu | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 30/6 Còn 7177 ngày | 27/5 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài |
Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Mọi việc đều kỵ
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm
Tế tự, Gieo trong
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài
Lịch âm tháng năm 2046
Tháng 6/2046 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Giáp Ngọ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/6, 7/6, 11/6, 16/6, 18/6, 19/6, 22/6, 28/6.
Lịch tháng 6/2046
Tháng 6/2046 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Giáp Ngọ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/6, 7/6, 11/6, 16/6, 18/6, 19/6, 22/6, 28/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2046 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2046 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2046 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/6, 7/6, 11/6, 16/6, 18/6, 19/6, 22/6, 28/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2046 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2046 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Bính Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2046 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Ngọ, năm Bính Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.