Tháng Dương lịch4/2046
Tháng Âm lịch3/2046
Can chi thángNhâm Thìn
Năm can chiBính Dần
Ngày tốt10 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/2046

Việc làm
1/4Còn 7139 ngày
Bình thường
Âm lịch25/2ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương

2/4Còn 7140 ngày
Rất tốt
Âm lịch26/2ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế

3/4Còn 7141 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/2ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới

4/4Còn 7142 ngày
Xấu
Âm lịch28/2ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương

5/4Còn 7143 ngày
Tốt
Âm lịch29/2ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng

6/4Còn 7144 ngày
Tốt
Âm lịch1/3ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền

7/4Còn 7145 ngày
Xấu
Âm lịch2/3ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ

8/4Còn 7146 ngày
Tốt
Âm lịch3/3ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y

9/4Còn 7147 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/3ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ

10/4Còn 7148 ngày
Xấu
Âm lịch5/3ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá

11/4Còn 7149 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/3ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

12/4Còn 7150 ngày
Bình thường
Âm lịch7/3ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

13/4Còn 7151 ngày
Xấu
Âm lịch8/3ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu

14/4Còn 7152 ngày
Bình thường
Âm lịch9/3ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp

15/4Còn 7153 ngày
Tốt
Âm lịch10/3ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa

16/4Còn 7154 ngày
Tốt
Âm lịch11/3ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ

17/4Còn 7155 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/3ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu

18/4Còn 7156 ngày
Xấu
Âm lịch13/3ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà

19/4Còn 7157 ngày
Xấu
Âm lịch14/3ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc

20/4Còn 7158 ngày
Xấu
Âm lịch15/3ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

21/4Còn 7159 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/3ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

22/4Còn 7160 ngày
Tốt
Âm lịch17/3ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Quét nhà

23/4Còn 7161 ngày
Xấu
Âm lịch18/3ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế

24/4Còn 7162 ngày
Bình thường
Âm lịch19/3ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà

25/4Còn 7163 ngày
Tốt
Âm lịch20/3ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

26/4Còn 7164 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/3ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường

27/4Còn 7165 ngày
Tốt
Âm lịch22/3ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà

28/4Còn 7166 ngày
Xấu
Âm lịch23/3ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ

29/4Còn 7167 ngày
Xấu
Âm lịch24/3ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc

30/4Còn 7168 ngày
Tốt
Âm lịch25/3ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền

Lịch âm tháng năm 2046

Lịch âm tháng 4/2046

Tháng 4/204630 ngày, trong đó 10 ngày tốt. Can chi tháng Nhâm Thìn, năm Bính Dần. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Câu hỏi thường gặp

Lịch âm tháng 4/2046 có bao nhiêu ngày?

Tháng 4/2046 có 30 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.

Tháng 4/2046 có bao nhiêu ngày đẹp?

Tháng 4/2046 hiện có 10 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.

Can chi tháng 4/2046 là gì?

Can chi tháng là Nhâm Thìn, năm là Bính Dần. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.

Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?

Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.

Xem lịch âm năm 2046

Chia sẻ trang này
LỊCH THÁNG

Dùng lịch tháng 4/2046 để chọn ngày thuận tiện hơn

Lịch tháng giúp nhìn toàn bộ ngày âm, ngày dương, màu tốt xấu và sự kiện nổi bật trên cùng một bảng.

Bạn có thể lọc theo năm sinh hoặc việc cần làm, sau đó mở từng ngày để xem Can Chi, giờ hoàng đạo, tuổi hợp xung và hướng xuất hành.