Tháng Dương lịch4/2046
Tháng Âm lịch3/2046
Can chi thángNhâm Thìn
Năm can chiBính Dần
Ngày tốt7 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/2046

Việc làm
1/4Còn 7087 ngày
Tốt
Âm lịch25/2ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương

2/4Còn 7088 ngày
Rất tốt
Âm lịch26/2ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế

3/4Còn 7089 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/2ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới

4/4Còn 7090 ngày
Xấu
Âm lịch28/2ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương

5/4Còn 7091 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/2ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng

6/4Còn 7092 ngày
Bình thường
Âm lịch1/3ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền

7/4Còn 7093 ngày
Bình thường
Âm lịch2/3ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ

8/4Còn 7094 ngày
Bình thường
Âm lịch3/3ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y

9/4Còn 7095 ngày
Xấu
Âm lịch4/3ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ

10/4Còn 7096 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/3ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá

11/4Còn 7097 ngày
Xấu
Âm lịch6/3ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

12/4Còn 7098 ngày
Xấu
Âm lịch7/3ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

13/4Còn 7099 ngày
Bình thường
Âm lịch8/3ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu

14/4Còn 7100 ngày
Xấu
Âm lịch9/3ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp

15/4Còn 7101 ngày
Rất tốt
Âm lịch10/3ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa

16/4Còn 7102 ngày
Tốt
Âm lịch11/3ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ

17/4Còn 7103 ngày
Xấu
Âm lịch12/3ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu

18/4Còn 7104 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/3ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà

19/4Còn 7105 ngày
Bình thường
Âm lịch14/3ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc

20/4Còn 7106 ngày
Xấu
Âm lịch15/3ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

21/4Còn 7107 ngày
Xấu
Âm lịch16/3ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

22/4Còn 7108 ngày
Bình thường
Âm lịch17/3ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Quét nhà

23/4Còn 7109 ngày
Bình thường
Âm lịch18/3ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế

24/4Còn 7110 ngày
Xấu
Âm lịch19/3ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà

25/4Còn 7111 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/3ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

26/4Còn 7112 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/3ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán

27/4Còn 7113 ngày
Tốt
Âm lịch22/3ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà

28/4Còn 7114 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/3ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ

29/4Còn 7115 ngày
Bình thường
Âm lịch24/3ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc

30/4Còn 7116 ngày
Bình thường
Âm lịch25/3ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền

Lịch âm tháng năm 2046

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 4/2046 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 2/4, 5/4, 15/4, 16/4, 25/4, 27/4.

Lịch tháng 4/2046

Tháng 4/2046 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 2/4, 5/4, 15/4, 16/4, 25/4, 27/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2046 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2046 có những ngày tốt nào?

Tháng 4/2046 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/4, 2/4, 5/4, 15/4, 16/4, 25/4, 27/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 4/2046 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 4/2046 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Bính Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 4/2046 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thìn, năm Bính Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.