Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế
Lịch tháng 7/2046
Ngày tốt xấu tháng 7/2046
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Còn 7230 ngày | 28/5 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế | |
| 2/7 Còn 7231 ngày | 29/5 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 3/7 Còn 7232 ngày | 30/5 | Thứ Ba | Chấp | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 4/7 Còn 7233 ngày | 1/6 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 5/7 Còn 7234 ngày | 2/6 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 6/7 Còn 7235 ngày | 3/6 | Thứ Sáu | Nguy | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp | |
| 7/7 Còn 7236 ngày | 4/6 | Thứ Bảy | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 8/7 Còn 7237 ngày | 5/6 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú | |
| 9/7 Còn 7238 ngày | 6/6 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ | |
| 10/7 Còn 7239 ngày | 7/6 | Thứ Ba | Bế | Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 11/7 Còn 7240 ngày | 8/6 | Thứ Tư | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ | |
| 12/7 Còn 7241 ngày | 9/6 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ | |
| 13/7 Còn 7242 ngày | 10/6 | Thứ Sáu | Mãn | Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 14/7 Còn 7243 ngày | 11/6 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội | |
| 15/7 Còn 7244 ngày | 12/6 | Chủ Nhật | Định | Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 16/7 Còn 7245 ngày | 13/6 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu | |
| 17/7 Còn 7246 ngày | 14/6 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 18/7 Còn 7247 ngày | 15/6 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 19/7 Còn 7248 ngày | 16/6 | Thứ Năm | Thành | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ | |
| 20/7 Còn 7249 ngày | 17/6 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu | |
| 21/7 Còn 7250 ngày | 18/6 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Chăn nuôi, Cắt tóc | |
| 22/7 Còn 7251 ngày | 19/6 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 23/7 Còn 7252 ngày | 20/6 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong | |
| 24/7 Còn 7253 ngày | 21/6 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 25/7 Còn 7254 ngày | 22/6 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc, Nhập liễm | |
| 26/7 Còn 7255 ngày | 23/6 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Giải trừ | |
| 27/7 Còn 7256 ngày | 24/6 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 28/7 Còn 7257 ngày | 25/6 | Thứ Bảy | Chấp | Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, An táng, Phá thổ | |
| 29/7 Còn 7258 ngày | 26/6 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 30/7 Còn 7259 ngày | 27/6 | Thứ Hai | Nguy | Nạp tài, Khai quang, Định minh, Nhập học, Mở kho, Xuất của | |
| 31/7 Còn 7260 ngày | 28/6 | Thứ Ba | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự |
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ
Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ
Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản
Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Chăn nuôi, Cắt tóc
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc, Nhập liễm
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, An táng, Phá thổ
Phá nhà, Phá tường
Nạp tài, Khai quang, Định minh, Nhập học, Mở kho, Xuất của
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Lịch âm tháng năm 2046
Lịch âm tháng 7/2046
Tháng 7/2046 có 31 ngày, trong đó 12 ngày tốt. Can chi tháng Ất Mùi, năm Bính Dần. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.
Câu hỏi thường gặp
Lịch âm tháng 7/2046 có bao nhiêu ngày?
Tháng 7/2046 có 31 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.
Tháng 7/2046 có bao nhiêu ngày đẹp?
Tháng 7/2046 hiện có 12 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.
Can chi tháng 7/2046 là gì?
Can chi tháng là Ất Mùi, năm là Bính Dần. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.
Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?
Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.