Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền
Lịch tháng 7/2046
Ngày tốt xấu tháng 7/2046
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Còn 7178 ngày | 28/5 | Chủ Nhật | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền | |
| 2/7 Còn 7179 ngày | 29/5 | Thứ Hai | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 3/7 Còn 7180 ngày | 30/5 | Thứ Ba | Chấp | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 4/7 Còn 7181 ngày | 1/6 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 5/7 Còn 7182 ngày | 2/6 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 6/7 Còn 7183 ngày | 3/6 | Thứ Sáu | Nguy | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp | |
| 7/7 Còn 7184 ngày | 4/6 | Thứ Bảy | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 8/7 Còn 7185 ngày | 5/6 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú | |
| 9/7 Còn 7186 ngày | 6/6 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ | |
| 10/7 Còn 7187 ngày | 7/6 | Thứ Ba | Bế | Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 11/7 Còn 7188 ngày | 8/6 | Thứ Tư | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ | |
| 12/7 Còn 7189 ngày | 9/6 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ | |
| 13/7 Còn 7190 ngày | 10/6 | Thứ Sáu | Mãn | Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 14/7 Còn 7191 ngày | 11/6 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội | |
| 15/7 Còn 7192 ngày | 12/6 | Chủ Nhật | Định | Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu | |
| 16/7 Còn 7193 ngày | 13/6 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu | |
| 17/7 Còn 7194 ngày | 14/6 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 18/7 Còn 7195 ngày | 15/6 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 19/7 Còn 7196 ngày | 16/6 | Thứ Năm | Thành | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ | |
| 20/7 Còn 7197 ngày | 17/6 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu | |
| 21/7 Còn 7198 ngày | 18/6 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Chăn nuôi, Cắt tóc | |
| 22/7 Còn 7199 ngày | 19/6 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 23/7 Còn 7200 ngày | 20/6 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong | |
| 24/7 Còn 7201 ngày | 21/6 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 25/7 Còn 7202 ngày | 22/6 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc, Nhập liễm | |
| 26/7 Còn 7203 ngày | 23/6 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Giải trừ | |
| 27/7 Còn 7204 ngày | 24/6 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 28/7 Còn 7205 ngày | 25/6 | Thứ Bảy | Chấp | Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, An táng, Phá thổ | |
| 29/7 Còn 7206 ngày | 26/6 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 30/7 Còn 7207 ngày | 27/6 | Thứ Hai | Nguy | Nạp tài, Khai quang, Định minh, Nhập học, Mở kho, Xuất của | |
| 31/7 Còn 7208 ngày | 28/6 | Thứ Ba | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự |
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ
Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ
Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản
Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Chăn nuôi, Cắt tóc
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc, Nhập liễm
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, An táng, Phá thổ
Phá nhà, Phá tường
Nạp tài, Khai quang, Định minh, Nhập học, Mở kho, Xuất của
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Lịch âm tháng năm 2046
Tháng 7/2046 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Ất Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 7/7, 9/7, 14/7, 15/7, 18/7, 26/7, 27/7.
Lịch tháng 7/2046
Tháng 7/2046 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Ất Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 7/7, 9/7, 14/7, 15/7, 18/7, 26/7, 27/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2046 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2046 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/2046 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/7, 7/7, 9/7, 14/7, 15/7, 18/7, 26/7, 27/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/2046 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/2046 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Bính Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/2046 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Mùi, năm Bính Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.