Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ
Lịch tháng 5/2046
Ngày tốt xấu tháng 5/2046
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Còn 7169 ngày | 26/3 | Thứ Ba | Định | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ | |
| 2/5 Còn 7170 ngày | 27/3 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế | |
| 3/5 Còn 7171 ngày | 28/3 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 4/5 Còn 7172 ngày | 29/3 | Thứ Sáu | Nguy | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 5/5 Còn 7173 ngày | 30/3 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 6/5 Còn 7174 ngày | 1/4 | Chủ Nhật | Thành | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh | |
| 7/5 Còn 7175 ngày | 2/4 | Thứ Hai | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 8/5 Còn 7176 ngày | 3/4 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 9/5 Còn 7177 ngày | 4/4 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp | |
| 10/5 Còn 7178 ngày | 5/4 | Thứ Năm | Kiến | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 11/5 Còn 7179 ngày | 6/4 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 12/5 Còn 7180 ngày | 7/4 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 13/5 Còn 7181 ngày | 8/4 | Chủ Nhật | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 14/5 Còn 7182 ngày | 9/4 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 15/5 Còn 7183 ngày | 10/4 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 16/5 Còn 7184 ngày | 11/4 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 17/5 Còn 7185 ngày | 12/4 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương | |
| 18/5 Còn 7186 ngày | 13/4 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 19/5 Còn 7187 ngày | 14/4 | Thứ Bảy | Thu | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 20/5 Còn 7188 ngày | 15/4 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ | |
| 21/5 Còn 7189 ngày | 16/4 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 22/5 Còn 7190 ngày | 17/4 | Thứ Ba | Kiến | Giải trừ, Quét nhà | |
| 23/5 Còn 7191 ngày | 18/4 | Thứ Tư | Trừ | Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa | |
| 24/5 Còn 7192 ngày | 19/4 | Thứ Năm | Mãn | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 25/5 Còn 7193 ngày | 20/4 | Thứ Sáu | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 26/5 Còn 7194 ngày | 21/4 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 27/5 Còn 7195 ngày | 22/4 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 28/5 Còn 7196 ngày | 23/4 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 29/5 Còn 7197 ngày | 24/4 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 30/5 Còn 7198 ngày | 25/4 | Thứ Tư | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 31/5 Còn 7199 ngày | 26/4 | Thứ Năm | Thu | Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương |
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Định minh, Tế tự, Phá thổ
Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp
Lấp hang, Hạ lưới
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường
Hạ lưới, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Giải trừ, Quét nhà
Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương
Lịch âm tháng năm 2046
Lịch âm tháng 5/2046
Tháng 5/2046 có 31 ngày, trong đó 8 ngày tốt. Can chi tháng Quý Tỵ, năm Bính Dần. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.
Câu hỏi thường gặp
Lịch âm tháng 5/2046 có bao nhiêu ngày?
Tháng 5/2046 có 31 ngày dương lịch. Trên mỗi ô ngày có ngày âm, Can Chi và màu tốt xấu để xem nhanh.
Tháng 5/2046 có bao nhiêu ngày đẹp?
Tháng 5/2046 hiện có 8 ngày được đánh dấu tốt hoặc rất tốt. Khi cần làm việc lớn, bạn nên mở từng ngày để xem thêm giờ hoàng đạo và tuổi hợp xung.
Can chi tháng 5/2046 là gì?
Can chi tháng là Quý Tỵ, năm là Bính Dần. Đây là phần thường được dùng khi đối chiếu ngày âm, tiết khí và các việc nên làm trong tháng.
Có lọc ngày theo năm sinh và việc cần làm không?
Có. Chọn năm sinh và mục việc cần xem, lịch tháng sẽ ưu tiên các ngày phù hợp hơn để bạn sàng lọc trước khi xem chi tiết.