Tháng Dương lịch5/2046
Tháng Âm lịch4/2046
Can chi thángQuý Tỵ
Năm can chiBính Dần
Ngày tốt3 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 5/2046

Việc làm
1/5Còn 7117 ngày
Bình thường
Âm lịch26/3ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ

2/5Còn 7118 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/3ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế

3/5Còn 7119 ngày
Xấu
Âm lịch28/3ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y

4/5Còn 7120 ngày
Bình thường
Âm lịch29/3ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà

5/5Còn 7121 ngày
Xấu
Âm lịch30/3ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ

6/5Còn 7122 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/4ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh

7/5Còn 7123 ngày
Xấu
Âm lịch2/4ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch

8/5Còn 7124 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/4ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Phá thổ

9/5Còn 7125 ngày
Xấu
Âm lịch4/4ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp

10/5Còn 7126 ngày
Bình thường
Âm lịch5/4ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Hạ lưới

11/5Còn 7127 ngày
Xấu
Âm lịch6/4ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc

12/5Còn 7128 ngày
Tốt
Âm lịch7/4ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong

13/5Còn 7129 ngày
Bình thường
Âm lịch8/4ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

14/5Còn 7130 ngày
Bình thường
Âm lịch9/4ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

15/5Còn 7131 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/4ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Nhập liễm

16/5Còn 7132 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/4ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

17/5Còn 7133 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/4ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

18/5Còn 7134 ngày
Bình thường
Âm lịch13/4ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường

19/5Còn 7135 ngày
Xấu
Âm lịch14/4ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Hạ lưới, Giải trừ

20/5Còn 7136 ngày
Bình thường
Âm lịch15/4ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ

21/5Còn 7137 ngày
Tốt
Âm lịch16/4ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa

22/5Còn 7138 ngày
Bình thường
Âm lịch17/4ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà

23/5Còn 7139 ngày
Bình thường
Âm lịch18/4ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa

24/5Còn 7140 ngày
Bình thường
Âm lịch19/4ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu

25/5Còn 7141 ngày
Bình thường
Âm lịch20/4ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng

26/5Còn 7142 ngày
Xấu
Âm lịch21/4ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

27/5Còn 7143 ngày
Bình thường
Âm lịch22/4ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng

28/5Còn 7144 ngày
Bình thường
Âm lịch23/4ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ

29/5Còn 7145 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/4ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc

30/5Còn 7146 ngày
Bình thường
Âm lịch25/4ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

31/5Còn 7147 ngày
Xấu
Âm lịch26/4ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương

Lịch âm tháng năm 2046

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 5/2046 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Quý Tỵ. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/5, 12/5, 21/5.

Lịch tháng 5/2046

Tháng 5/2046 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Bính Dần, can chi tháng Quý Tỵ. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/5, 12/5, 21/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2046 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2046 có những ngày tốt nào?

Tháng 5/2046 có 3/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/5, 12/5, 21/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 5/2046 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 5/2046 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Bính Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 5/2046 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Tỵ, năm Bính Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.