Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Lịch tháng 3/2042
Ngày tốt xấu tháng 3/2042
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Còn 5646 ngày | 10/2 | Thứ Bảy | Nguy | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 2/3 Còn 5647 ngày | 11/2 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may | |
| 3/3 Còn 5648 ngày | 12/2 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 4/3 Còn 5649 ngày | 13/2 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu | |
| 5/3 Còn 5650 ngày | 14/2 | Thứ Tư | Bế | Quan kế, Sửa bếp, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 6/3 Còn 5651 ngày | 15/2 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế | |
| 7/3 Còn 5652 ngày | 16/2 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi | |
| 8/3 Còn 5653 ngày | 17/2 | Thứ Bảy | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Châm cứu | |
| 9/3 Còn 5654 ngày | 18/2 | Chủ Nhật | Bình | Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 10/3 Còn 5655 ngày | 19/2 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc | |
| 11/3 Còn 5656 ngày | 20/2 | Thứ Ba | Chấp | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp | |
| 12/3 Còn 5657 ngày | 21/2 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 13/3 Còn 5658 ngày | 22/2 | Thứ Năm | Nguy | Quan kế, Tế tự, Họp thân hữu, Sửa bếp, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 14/3 Còn 5659 ngày | 23/2 | Thứ Sáu | Thành | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 15/3 Còn 5660 ngày | 24/2 | Thứ Bảy | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu | |
| 16/3 Còn 5661 ngày | 25/2 | Chủ Nhật | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Lợp nhà | |
| 17/3 Còn 5662 ngày | 26/2 | Thứ Hai | Bế | Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 18/3 Còn 5663 ngày | 27/2 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 19/3 Còn 5664 ngày | 28/2 | Thứ Tư | Trừ | Quét nhà, Lấp hang | |
| 20/3 Còn 5665 ngày | 29/2 | Thứ Năm | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 21/3 Còn 5666 ngày | 30/2 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm | |
| 22/3 Còn 5667 ngày | 1/2 | Thứ Bảy | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh | |
| 23/3 Còn 5668 ngày | 2/2 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 24/3 Còn 5669 ngày | 3/2 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 25/3 Còn 5670 ngày | 4/2 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 26/3 Còn 5671 ngày | 5/2 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng | |
| 27/3 Còn 5672 ngày | 6/2 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong | |
| 28/3 Còn 5673 ngày | 7/2 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh | |
| 29/3 Còn 5674 ngày | 8/2 | Thứ Bảy | Bế | Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 30/3 Còn 5675 ngày | 9/2 | Chủ Nhật | Kiến | Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 31/3 Còn 5676 ngày | 10/2 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Quét nhà, Lấp hang |
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu
Quan kế, Sửa bếp, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Châm cứu
Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Mua ruộng / sản nghiệp
Cưới hỏi, Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp
Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Tế tự, Họp thân hữu, Sửa bếp, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Lợp nhà
Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Họp thân hữu, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Quét nhà, Lấp hang
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh
Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Quét nhà, Lấp hang
Lịch âm tháng năm 2042
Tháng 3/2042 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Quý Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/3, 10/3, 17/3, 22/3, 24/3, 29/3, 30/3.
Lịch tháng 3/2042
Tháng 3/2042 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Quý Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/3, 10/3, 17/3, 22/3, 24/3, 29/3, 30/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2042 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2042 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/2042 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 9/3, 10/3, 17/3, 22/3, 24/3, 29/3, 30/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/2042 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/2042 dương lịch phủ tháng 2 âm lịch năm Nhâm Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/2042 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Mão, năm Nhâm Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.