Tháng Dương lịch2/2042
Tháng Âm lịch1/2042
Can chi thángNhâm Dần
Năm can chiNhâm Tuất
Ngày tốt6 / 28 ngày

Ngày tốt xấu tháng 2/2042

Việc làm
1/2Còn 5618 ngày
Bình thường
Âm lịch11/1ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội

2/2Còn 5619 ngày
Tốt
Âm lịch12/1ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

3/2Còn 5620 ngày
Xấu
Âm lịch13/1ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế

4/2Còn 5621 ngày
Xấu
Âm lịch14/1ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp

5/2Còn 5622 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/1ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn

6/2Còn 5623 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/1ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp

7/2Còn 5624 ngày
Tốt
Âm lịch17/1ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản

8/2Còn 5625 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/1ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục

9/2Còn 5626 ngày
Bình thường
Âm lịch19/1ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm

10/2Còn 5627 ngày
Xấu
Âm lịch20/1ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán

11/2Còn 5628 ngày
Bình thường
Âm lịch21/1ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú

12/2Còn 5629 ngày
Bình thường
Âm lịch22/1ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền

13/2Còn 5630 ngày
Bình thường
Âm lịch23/1ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà

14/2Còn 5631 ngày
Tốt
Âm lịch24/1ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi

15/2Còn 5632 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/1ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà

16/2Còn 5633 ngày
Xấu
Âm lịch26/1ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ

17/2Còn 5634 ngày
Tốt
Âm lịch27/1ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

18/2Còn 5635 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/1ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái

19/2Còn 5636 ngày
Bình thường
Âm lịch29/1ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự

20/2Còn 5637 ngày
Bình thường
Âm lịch1/2ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường

21/2Còn 5638 ngày
Xấu
Âm lịch2/2ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu

22/2Còn 5639 ngày
Tốt
Âm lịch3/2ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh

23/2Còn 5640 ngày
Xấu
Âm lịch4/2ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự

24/2Còn 5641 ngày
Bình thường
Âm lịch5/2ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Làm bếp, San nền

25/2Còn 5642 ngày
Bình thường
Âm lịch6/2ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái

26/2Còn 5643 ngày
Bình thường
Âm lịch7/2ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may

27/2Còn 5644 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/2ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cầu y, Phá nhà

28/2Còn 5645 ngày
Xấu
Âm lịch9/2ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh

Lịch âm tháng năm 2042

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 2/2042 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Nhâm Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 5/2, 7/2, 14/2, 17/2, 22/2.

Lịch tháng 2/2042

Tháng 2/2042 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Nhâm Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 5/2, 7/2, 14/2, 17/2, 22/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2042 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2042 có những ngày tốt nào?

Tháng 2/2042 có 6/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/2, 5/2, 7/2, 14/2, 17/2, 22/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 2/2042 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 2/2042 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Nhâm Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 2/2042 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Dần, năm Nhâm Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.