Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Lịch tháng 11/2042
Ngày tốt xấu tháng 11/2042
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Còn 5891 ngày | 19/9 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 2/11 Còn 5892 ngày | 20/9 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 3/11 Còn 5893 ngày | 21/9 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi | |
| 4/11 Còn 5894 ngày | 22/9 | Thứ Ba | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 5/11 Còn 5895 ngày | 23/9 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Lấp hang | |
| 6/11 Còn 5896 ngày | 24/9 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 7/11 Còn 5897 ngày | 25/9 | Thứ Sáu | Bế | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh | |
| 8/11 Còn 5898 ngày | 26/9 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục | |
| 9/11 Còn 5899 ngày | 27/9 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Tắm gội | |
| 10/11 Còn 5900 ngày | 28/9 | Thứ Hai | Mãn | Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang | |
| 11/11 Còn 5901 ngày | 29/9 | Thứ Ba | Bình | Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may | |
| 12/11 Còn 5902 ngày | 30/9 | Thứ Tư | Định | Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 13/11 Còn 5903 ngày | 1/10 | Thứ Năm | Định | Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự | |
| 14/11 Còn 5904 ngày | 2/10 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 15/11 Còn 5905 ngày | 3/10 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự | |
| 16/11 Còn 5906 ngày | 4/10 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may | |
| 17/11 Còn 5907 ngày | 5/10 | Thứ Hai | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 18/11 Còn 5908 ngày | 6/10 | Thứ Ba | Thu | Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 19/11 Còn 5909 ngày | 7/10 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế | |
| 20/11 Còn 5910 ngày | 8/10 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang | |
| 21/11 Còn 5911 ngày | 9/10 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 22/11 Còn 5912 ngày | 10/10 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang | |
| 23/11 Còn 5913 ngày | 11/10 | Chủ Nhật | Mãn | Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 24/11 Còn 5914 ngày | 12/10 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 25/11 Còn 5915 ngày | 13/10 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 26/11 Còn 5916 ngày | 14/10 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu | |
| 27/11 Còn 5917 ngày | 15/10 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 28/11 Còn 5918 ngày | 16/10 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 29/11 Còn 5919 ngày | 17/10 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 30/11 Còn 5920 ngày | 18/10 | Chủ Nhật | Thu | Tắm gội, Quét nhà |
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Lấp hang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh
Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội
Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang
Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may
Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng
Phá nhà, Phá tường, Tế tự
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế
Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang
Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang
Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tắm gội, Quét nhà
Lịch âm tháng năm 2042
Tháng 11/2042 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Tân Hợi. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/11, 3/11, 12/11, 14/11, 16/11, 17/11, 20/11, 21/11, 23/11, 29/11.
Lịch tháng 11/2042
Tháng 11/2042 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Tân Hợi. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/11, 3/11, 12/11, 14/11, 16/11, 17/11, 20/11, 21/11, 23/11, 29/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2042 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2042 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/2042 có 10/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/11, 3/11, 12/11, 14/11, 16/11, 17/11, 20/11, 21/11, 23/11, 29/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/2042 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/2042 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Nhâm Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/2042 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Hợi, năm Nhâm Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.