Tháng Dương lịch11/2042
Tháng Âm lịch10/2042
Can chi thángTân Hợi
Năm can chiNhâm Tuất
Ngày tốt10 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/2042

Việc làm
1/11Còn 5891 ngày
Xấu
Âm lịch19/9ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc

2/11Còn 5892 ngày
Tốt
Âm lịch20/9ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

3/11Còn 5893 ngày
Tốt
Âm lịch21/9ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi

4/11Còn 5894 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/9ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

5/11Còn 5895 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/9ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang

6/11Còn 5896 ngày
Bình thường
Âm lịch24/9ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp

7/11Còn 5897 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/9ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh

8/11Còn 5898 ngày
Bình thường
Âm lịch26/9ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục

9/11Còn 5899 ngày
Bình thường
Âm lịch27/9ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

10/11Còn 5900 ngày
Bình thường
Âm lịch28/9ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang

11/11Còn 5901 ngày
Bình thường
Âm lịch29/9ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may

12/11Còn 5902 ngày
Rất tốt
Âm lịch30/9ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán

13/11Còn 5903 ngày
Xấu
Âm lịch1/10ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự

14/11Còn 5904 ngày
Tốt
Âm lịch2/10ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng

15/11Còn 5905 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/10ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tế tự

16/11Còn 5906 ngày
Tốt
Âm lịch4/10ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may

17/11Còn 5907 ngày
Tốt
Âm lịch5/10ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

18/11Còn 5908 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/10ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục

19/11Còn 5909 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/10ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế

20/11Còn 5910 ngày
Tốt
Âm lịch8/10ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang

21/11Còn 5911 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/10ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

22/11Còn 5912 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/10ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang

23/11Còn 5913 ngày
Tốt
Âm lịch11/10ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới

24/11Còn 5914 ngày
Bình thường
Âm lịch12/10ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ

25/11Còn 5915 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/10ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp

26/11Còn 5916 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/10ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu

27/11Còn 5917 ngày
Xấu
Âm lịch15/10ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

28/11Còn 5918 ngày
Xấu
Âm lịch16/10ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao

29/11Còn 5919 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/10ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng

30/11Còn 5920 ngày
Xấu
Âm lịch18/10ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

Lịch âm tháng năm 2042

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/2042 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Tân Hợi. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/11, 3/11, 12/11, 14/11, 16/11, 17/11, 20/11, 21/11, 23/11, 29/11.

Lịch tháng 11/2042

Tháng 11/2042 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Tân Hợi. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/11, 3/11, 12/11, 14/11, 16/11, 17/11, 20/11, 21/11, 23/11, 29/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2042 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2042 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/2042 có 10/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/11, 3/11, 12/11, 14/11, 16/11, 17/11, 20/11, 21/11, 23/11, 29/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/2042 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/2042 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Nhâm Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/2042 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Hợi, năm Nhâm Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.