Tháng Dương lịch4/2042
Tháng Âm lịch2/2042
Can chi thángQuý Mão
Năm can chiNhâm Tuất
Ngày tốt7 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/2042

Việc làm
1/4Còn 5677 ngày
Bình thường
Âm lịch11/2ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ

2/4Còn 5678 ngày
Rất tốt
Âm lịch12/2ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền

3/4Còn 5679 ngày
Bình thường
Âm lịch13/2ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng

4/4Còn 5680 ngày
Xấu
Âm lịch14/2ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc

5/4Còn 5681 ngày
Xấu
Âm lịch15/2ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành

6/4Còn 5682 ngày
Xấu
Âm lịch16/2ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà

7/4Còn 5683 ngày
Bình thường
Âm lịch17/2ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá

8/4Còn 5684 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/2ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang

9/4Còn 5685 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/2ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú, Giải trừ

10/4Còn 5686 ngày
Tốt
Âm lịch20/2ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc

11/4Còn 5687 ngày
Rất tốt
Âm lịch21/2ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp

12/4Còn 5688 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/2ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành

13/4Còn 5689 ngày
Bình thường
Âm lịch23/2ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu

14/4Còn 5690 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/2ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi

15/4Còn 5691 ngày
Bình thường
Âm lịch25/2ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, San nền

16/4Còn 5692 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/2ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng

17/4Còn 5693 ngày
Tốt
Âm lịch27/2ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái

18/4Còn 5694 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/2ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

19/4Còn 5695 ngày
Bình thường
Âm lịch29/2ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

20/4Còn 5696 ngày
Bình thường
Âm lịch1/3ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may

21/4Còn 5697 ngày
Xấu
Âm lịch2/3ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự

22/4Còn 5698 ngày
Bình thường
Âm lịch3/3ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu

23/4Còn 5699 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/3ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm

24/4Còn 5700 ngày
Bình thường
Âm lịch5/3ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may

25/4Còn 5701 ngày
Xấu
Âm lịch6/3ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương

26/4Còn 5702 ngày
Bình thường
Âm lịch7/3ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản

27/4Còn 5703 ngày
Bình thường
Âm lịch8/3ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền

28/4Còn 5704 ngày
Tốt
Âm lịch9/3ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ

29/4Còn 5705 ngày
Tốt
Âm lịch10/3ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà

30/4Còn 5706 ngày
Xấu
Âm lịch11/3ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ

Lịch âm tháng năm 2042

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 4/2042 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Quý Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/4, 10/4, 11/4, 14/4, 17/4, 28/4, 29/4.

Lịch tháng 4/2042

Tháng 4/2042 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Quý Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/4, 10/4, 11/4, 14/4, 17/4, 28/4, 29/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2042 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2042 có những ngày tốt nào?

Tháng 4/2042 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/4, 10/4, 11/4, 14/4, 17/4, 28/4, 29/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 4/2042 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 4/2042 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Nhâm Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 4/2042 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Mão, năm Nhâm Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.