Mọi việc đều kỵ
Lịch tháng 12/2042
Ngày tốt xấu tháng 12/2042
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Còn 5921 ngày | 19/10 | Thứ Hai | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 2/12 Còn 5922 ngày | 20/10 | Thứ Ba | Bế | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm | |
| 3/12 Còn 5923 ngày | 21/10 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 4/12 Còn 5924 ngày | 22/10 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 5/12 Còn 5925 ngày | 23/10 | Thứ Sáu | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 6/12 Còn 5926 ngày | 24/10 | Thứ Bảy | Bình | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang | |
| 7/12 Còn 5927 ngày | 25/10 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 8/12 Còn 5928 ngày | 26/10 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc | |
| 9/12 Còn 5929 ngày | 27/10 | Thứ Ba | Phá | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương | |
| 10/12 Còn 5930 ngày | 28/10 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 11/12 Còn 5931 ngày | 29/10 | Thứ Năm | Thành | Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường | |
| 12/12 Còn 5932 ngày | 1/11 | Thứ Sáu | Thành | Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc | |
| 13/12 Còn 5933 ngày | 2/11 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 14/12 Còn 5934 ngày | 3/11 | Chủ Nhật | Khai | Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 15/12 Còn 5935 ngày | 4/11 | Thứ Hai | Bế | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng | |
| 16/12 Còn 5936 ngày | 5/11 | Thứ Ba | Kiến | Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa | |
| 17/12 Còn 5937 ngày | 6/11 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu | |
| 18/12 Còn 5938 ngày | 7/11 | Thứ Năm | Mãn | Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc | |
| 19/12 Còn 5939 ngày | 8/11 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu | |
| 20/12 Còn 5940 ngày | 9/11 | Thứ Bảy | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế | |
| 21/12 Còn 5941 ngày | 10/11 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 22/12 Còn 5942 ngày | 11/11 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường | |
| 23/12 Còn 5943 ngày | 12/11 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc | |
| 24/12 Còn 5944 ngày | 13/11 | Thứ Tư | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 25/12 Còn 5945 ngày | 14/11 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 26/12 Còn 5946 ngày | 15/11 | Thứ Sáu | Khai | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ | |
| 27/12 Còn 5947 ngày | 16/11 | Thứ Bảy | Bế | Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 28/12 Còn 5948 ngày | 17/11 | Chủ Nhật | Kiến | Bắt trâu ngựa | |
| 29/12 Còn 5949 ngày | 18/11 | Thứ Hai | Trừ | Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Nạp súc | |
| 30/12 Còn 5950 ngày | 19/11 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản | |
| 31/12 Còn 5951 ngày | 20/11 | Thứ Tư | Bình | San nền |
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Mọi việc đều kỵ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang
Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường
Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc
Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng
Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu
Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc
Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ
Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang
Bắt trâu ngựa
Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Nạp súc
Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản
San nền
Lịch âm tháng năm 2042
Tháng 12/2042 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Nhâm Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/12, 10/12, 12/12, 19/12, 22/12, 28/12.
Lịch tháng 12/2042
Tháng 12/2042 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Nhâm Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/12, 10/12, 12/12, 19/12, 22/12, 28/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2042 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2042 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/2042 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/12, 10/12, 12/12, 19/12, 22/12, 28/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/2042 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/2042 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Nhâm Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/2042 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.