Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 9/2042
Ngày tốt xấu tháng 9/2042
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Còn 5779 ngày | 17/7 | Thứ Hai | Phá | Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/9 Còn 5780 ngày | 18/7 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 3/9 Còn 5781 ngày | 19/7 | Thứ Tư | Thành | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y | |
| 4/9 Còn 5782 ngày | 20/7 | Thứ Năm | Thu | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp | |
| 5/9 Còn 5783 ngày | 21/7 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ | |
| 6/9 Còn 5784 ngày | 22/7 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 7/9 Còn 5785 ngày | 23/7 | Chủ Nhật | Kiến | Quan kế, Tắm gội, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 8/9 Còn 5786 ngày | 24/7 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Xuất hành | |
| 9/9 Còn 5787 ngày | 25/7 | Thứ Ba | Mãn | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 10/9 Còn 5788 ngày | 26/7 | Thứ Tư | Bình | An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà | |
| 11/9 Còn 5789 ngày | 27/7 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 12/9 Còn 5790 ngày | 28/7 | Thứ Sáu | Chấp | Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 13/9 Còn 5791 ngày | 29/7 | Thứ Bảy | Phá | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 14/9 Còn 5792 ngày | 1/8 | Chủ Nhật | Phá | ||
| 15/9 Còn 5793 ngày | 2/8 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 16/9 Còn 5794 ngày | 3/8 | Thứ Ba | Thành | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 17/9 Còn 5795 ngày | 4/8 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú | |
| 18/9 Còn 5796 ngày | 5/8 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn | |
| 19/9 Còn 5797 ngày | 6/8 | Thứ Sáu | Bế | Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 20/9 Còn 5798 ngày | 7/8 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Quét nhà, Bắt trâu ngựa | |
| 21/9 Còn 5799 ngày | 8/8 | Chủ Nhật | Trừ | Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp | |
| 22/9 Còn 5800 ngày | 9/8 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Treo biển | |
| 23/9 Còn 5801 ngày | 10/8 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 24/9 Còn 5802 ngày | 11/8 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương | |
| 25/9 Còn 5803 ngày | 12/8 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục | |
| 26/9 Còn 5804 ngày | 13/8 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/9 Còn 5805 ngày | 14/8 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Tháo dỡ | |
| 28/9 Còn 5806 ngày | 15/8 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang | |
| 29/9 Còn 5807 ngày | 16/8 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu | |
| 30/9 Còn 5808 ngày | 17/8 | Thứ Ba | Khai | Mọi việc đều kỵ |
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Quan kế, Tắm gội, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Xuất hành
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú
Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Quét nhà, Bắt trâu ngựa
Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Treo biển
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Tháo dỡ
Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu
Mọi việc đều kỵ
Lịch âm tháng năm 2042
Tháng 9/2042 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Kỷ Dậu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/9, 14/9, 17/9, 25/9, 29/9.
Lịch tháng 9/2042
Tháng 9/2042 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Kỷ Dậu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/9, 14/9, 17/9, 25/9, 29/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2042 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2042 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2042 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/9, 14/9, 17/9, 25/9, 29/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2042 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2042 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Nhâm Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2042 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Dậu, năm Nhâm Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.