Tháng Dương lịch1/2042
Tháng Âm lịch12/2041
Can chi thángTân Sửu
Năm can chiTân Dậu
Ngày tốt8 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/2042

Việc làm
1/1Còn 5587 ngày
Bình thường
Âm lịch10/12ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang

2/1Còn 5588 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/12ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Bắt trâu ngựa

3/1Còn 5589 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/12ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Nạp súc

4/1Còn 5590 ngày
Bình thường
Âm lịch13/12ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản

5/1Còn 5591 ngày
Tốt
Âm lịch14/12ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu

6/1Còn 5592 ngày
Bình thường
Âm lịch15/12ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

San nền

7/1Còn 5593 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/12ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc

8/1Còn 5594 ngày
Xấu
Âm lịch17/12ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm

9/1Còn 5595 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/12ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

10/1Còn 5596 ngày
Bình thường
Âm lịch19/12ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc

11/1Còn 5597 ngày
Xấu
Âm lịch20/12ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ

12/1Còn 5598 ngày
Tốt
Âm lịch21/12ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế

13/1Còn 5599 ngày
Tốt
Âm lịch22/12ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng

14/1Còn 5600 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/12ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản

15/1Còn 5601 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/12ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu

16/1Còn 5602 ngày
Tốt
Âm lịch25/12ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch

17/1Còn 5603 ngày
Rất tốt
Âm lịch26/12ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

18/1Còn 5604 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/12ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới

19/1Còn 5605 ngày
Rất tốt
Âm lịch28/12ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới

20/1Còn 5606 ngày
Xấu
Âm lịch29/12ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc

21/1Còn 5607 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/12ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

22/1Còn 5608 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/1ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng

23/1Còn 5609 ngày
Xấu
Âm lịch2/1ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

24/1Còn 5610 ngày
Bình thường
Âm lịch3/1ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục

25/1Còn 5611 ngày
Xấu
Âm lịch4/1ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp

26/1Còn 5612 ngày
Tốt
Âm lịch5/1ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may

27/1Còn 5613 ngày
Bình thường
Âm lịch6/1ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

28/1Còn 5614 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/1ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ

29/1Còn 5615 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/1ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường

30/1Còn 5616 ngày
Bình thường
Âm lịch9/1ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

31/1Còn 5617 ngày
Bình thường
Âm lịch10/1ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự

Lịch âm tháng năm 2042

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/2042 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Tân Sửu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/1, 7/1, 12/1, 13/1, 16/1, 17/1, 19/1, 26/1.

Lịch tháng 1/2042

Tháng 1/2042 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Tân Sửu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/1, 7/1, 12/1, 13/1, 16/1, 17/1, 19/1, 26/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2042 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2042 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/2042 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/1, 7/1, 12/1, 13/1, 16/1, 17/1, 19/1, 26/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/2042 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/2042 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Tân Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/2042 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Sửu, năm Tân Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.