Tháng Dương lịch7/2042
Tháng Âm lịch5/2042
Can chi thángBính Ngọ
Năm can chiNhâm Tuất
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/2042

Việc làm
1/7Còn 5717 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/5ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

2/7Còn 5718 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/5ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ

3/7Còn 5719 ngày
Bình thường
Âm lịch16/5ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm

4/7Còn 5720 ngày
Tốt
Âm lịch17/5ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Gieo trong

5/7Còn 5721 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/5ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ

6/7Còn 5722 ngày
Xấu
Âm lịch19/5ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế

7/7Còn 5723 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/5ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

8/7Còn 5724 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/5ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ

9/7Còn 5725 ngày
Bình thường
Âm lịch22/5ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ

10/7Còn 5726 ngày
Tốt
Âm lịch23/5ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ

11/7Còn 5727 ngày
Xấu
Âm lịch24/5ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà, San nền

12/7Còn 5728 ngày
Xấu
Âm lịch25/5ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương

13/7Còn 5729 ngày
Bình thường
Âm lịch26/5ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

14/7Còn 5730 ngày
Bình thường
Âm lịch27/5ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

15/7Còn 5731 ngày
Xấu
Âm lịch28/5ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành

16/7Còn 5732 ngày
Xấu
Âm lịch29/5ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh

17/7Còn 5733 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/6ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú

18/7Còn 5734 ngày
Bình thường
Âm lịch2/6ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi

19/7Còn 5735 ngày
Xấu
Âm lịch3/6ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn

20/7Còn 5736 ngày
Bình thường
Âm lịch4/6ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế

21/7Còn 5737 ngày
Bình thường
Âm lịch5/6ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

22/7Còn 5738 ngày
Bình thường
Âm lịch6/6ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may

23/7Còn 5739 ngày
Tốt
Âm lịch7/6ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá

24/7Còn 5740 ngày
Bình thường
Âm lịch8/6ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

25/7Còn 5741 ngày
Xấu
Âm lịch9/6ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Phá thổ

26/7Còn 5742 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/6ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

27/7Còn 5743 ngày
Tốt
Âm lịch11/6ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương

28/7Còn 5744 ngày
Rất tốt
Âm lịch12/6ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương

29/7Còn 5745 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/6ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú

30/7Còn 5746 ngày
Bình thường
Âm lịch14/6ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà

31/7Còn 5747 ngày
Xấu
Âm lịch15/6ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục

Lịch âm tháng năm 2042

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 7/2042 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Bính Ngọ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/7, 7/7, 10/7, 23/7, 27/7, 28/7.

Lịch tháng 7/2042

Tháng 7/2042 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Bính Ngọ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/7, 7/7, 10/7, 23/7, 27/7, 28/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2042 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2042 có những ngày tốt nào?

Tháng 7/2042 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/7, 7/7, 10/7, 23/7, 27/7, 28/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 7/2042 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 7/2042 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Nhâm Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 7/2042 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.