Mọi việc đều kỵ
Lịch tháng 7/2042
Ngày tốt xấu tháng 7/2042
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Còn 5768 ngày | 14/5 | Thứ Ba | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 2/7 Còn 5769 ngày | 15/5 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 3/7 Còn 5770 ngày | 16/5 | Thứ Năm | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm | |
| 4/7 Còn 5771 ngày | 17/5 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Gieo trong | |
| 5/7 Còn 5772 ngày | 18/5 | Thứ Bảy | Khai | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 6/7 Còn 5773 ngày | 19/5 | Chủ Nhật | Bế | Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế | |
| 7/7 Còn 5774 ngày | 20/5 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 8/7 Còn 5775 ngày | 21/5 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ | |
| 9/7 Còn 5776 ngày | 22/5 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ | |
| 10/7 Còn 5777 ngày | 23/5 | Thứ Năm | Bình | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 11/7 Còn 5778 ngày | 24/5 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Sửa nhà, San nền | |
| 12/7 Còn 5779 ngày | 25/5 | Thứ Bảy | Chấp | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 13/7 Còn 5780 ngày | 26/5 | Chủ Nhật | Phá | Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 14/7 Còn 5781 ngày | 27/5 | Thứ Hai | Nguy | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/7 Còn 5782 ngày | 28/5 | Thứ Ba | Thành | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành | |
| 16/7 Còn 5783 ngày | 29/5 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh | |
| 17/7 Còn 5784 ngày | 1/6 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú | |
| 18/7 Còn 5785 ngày | 2/6 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi | |
| 19/7 Còn 5786 ngày | 3/6 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 20/7 Còn 5787 ngày | 4/6 | Chủ Nhật | Kiến | Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế | |
| 21/7 Còn 5788 ngày | 5/6 | Thứ Hai | Trừ | Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 22/7 Còn 5789 ngày | 6/6 | Thứ Ba | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may | |
| 23/7 Còn 5790 ngày | 7/6 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 24/7 Còn 5791 ngày | 8/6 | Thứ Năm | Định | Tắm gội, Quét nhà | |
| 25/7 Còn 5792 ngày | 9/6 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Phá thổ | |
| 26/7 Còn 5793 ngày | 10/6 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/7 Còn 5794 ngày | 11/6 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 28/7 Còn 5795 ngày | 12/6 | Thứ Hai | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 29/7 Còn 5796 ngày | 13/6 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú | |
| 30/7 Còn 5797 ngày | 14/6 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà | |
| 31/7 Còn 5798 ngày | 15/6 | Thứ Năm | Bế | Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục |
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm
Tế tự, Gieo trong
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ
Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Sửa nhà, San nền
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn
Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế
Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may
Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Tắm gội, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà
Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Lịch âm tháng năm 2042
Tháng 7/2042 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Bính Ngọ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/7, 7/7, 10/7, 23/7, 27/7, 28/7.
Lịch tháng 7/2042
Tháng 7/2042 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Bính Ngọ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/7, 7/7, 10/7, 23/7, 27/7, 28/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2042 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2042 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/2042 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/7, 7/7, 10/7, 23/7, 27/7, 28/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/2042 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/2042 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Nhâm Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/2042 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Ngọ, năm Nhâm Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.