Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Thượng lương, Phá thổ
Lịch tháng 6/2042
Ngày tốt xấu tháng 6/2042
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Còn 5738 ngày | 14/4 | Chủ Nhật | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Thượng lương, Phá thổ | |
| 2/6 Còn 5739 ngày | 15/4 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 3/6 Còn 5740 ngày | 16/4 | Thứ Ba | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 4/6 Còn 5741 ngày | 17/4 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 5/6 Còn 5742 ngày | 18/4 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 6/6 Còn 5743 ngày | 19/4 | Thứ Sáu | Phá | Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 7/6 Còn 5744 ngày | 20/4 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 8/6 Còn 5745 ngày | 21/4 | Chủ Nhật | Thành | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 9/6 Còn 5746 ngày | 22/4 | Thứ Hai | Thu | Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, An máy móc, Phá thổ | |
| 10/6 Còn 5747 ngày | 23/4 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Làm bếp | |
| 11/6 Còn 5748 ngày | 24/4 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 12/6 Còn 5749 ngày | 25/4 | Thứ Năm | Kiến | Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà | |
| 13/6 Còn 5750 ngày | 26/4 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Giao dịch, Nạp tài | |
| 14/6 Còn 5751 ngày | 27/4 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 15/6 Còn 5752 ngày | 28/4 | Chủ Nhật | Bình | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 16/6 Còn 5753 ngày | 29/4 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế | |
| 17/6 Còn 5754 ngày | 30/4 | Thứ Ba | Chấp | An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 18/6 Còn 5755 ngày | 1/5 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 19/6 Còn 5756 ngày | 2/5 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 20/6 Còn 5757 ngày | 3/5 | Thứ Sáu | Nguy | An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trị bệnh, Kinh lạc / dệt | |
| 21/6 Còn 5758 ngày | 4/5 | Thứ Bảy | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ | |
| 22/6 Còn 5759 ngày | 5/5 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 23/6 Còn 5760 ngày | 6/5 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh | |
| 24/6 Còn 5761 ngày | 7/5 | Thứ Ba | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc | |
| 25/6 Còn 5762 ngày | 8/5 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 26/6 Còn 5763 ngày | 9/5 | Thứ Năm | Trừ | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường | |
| 27/6 Còn 5764 ngày | 10/5 | Thứ Sáu | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 28/6 Còn 5765 ngày | 11/5 | Thứ Bảy | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 29/6 Còn 5766 ngày | 12/5 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 30/6 Còn 5767 ngày | 13/5 | Thứ Hai | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà |
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng
Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, An máy móc, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà
Tế tự, Giao dịch, Nạp tài
Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế
An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trị bệnh, Kinh lạc / dệt
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Lịch âm tháng năm 2042
Tháng 6/2042 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Ất Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 6/6, 8/6, 14/6, 25/6, 27/6.
Lịch tháng 6/2042
Tháng 6/2042 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Ất Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 6/6, 8/6, 14/6, 25/6, 27/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2042 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2042 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2042 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/6, 6/6, 8/6, 14/6, 25/6, 27/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2042 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2042 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Nhâm Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2042 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Tỵ, năm Nhâm Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.