Tháng Dương lịch8/2042
Tháng Âm lịch6/2042
Can chi thángĐinh Mùi
Năm can chiNhâm Tuất
Ngày tốt8 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 8/2042

Việc làm
1/8Còn 5799 ngày
Bình thường
Âm lịch16/6ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ

2/8Còn 5800 ngày
Xấu
Âm lịch17/6ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ

3/8Còn 5801 ngày
Bình thường
Âm lịch18/6ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

An giường, Nhập liễm, Khởi Toản

4/8Còn 5802 ngày
Tốt
Âm lịch19/6ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội

5/8Còn 5803 ngày
Bình thường
Âm lịch20/6ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự

6/8Còn 5804 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/6ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu

7/8Còn 5805 ngày
Xấu
Âm lịch22/6ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn

8/8Còn 5806 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/6ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

9/8Còn 5807 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/6ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa

10/8Còn 5808 ngày
Xấu
Âm lịch25/6ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà

11/8Còn 5809 ngày
Rất tốt
Âm lịch26/6ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp, Quan kế, Cắt may

12/8Còn 5810 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/6ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu

13/8Còn 5811 ngày
Xấu
Âm lịch28/6ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang

14/8Còn 5812 ngày
Xấu
Âm lịch29/6ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành

15/8Còn 5813 ngày
Xấu
Âm lịch30/6ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ

16/8Còn 5814 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/7ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt

17/8Còn 5815 ngày
Bình thường
Âm lịch2/7ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà

18/8Còn 5816 ngày
Tốt
Âm lịch3/7ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương

19/8Còn 5817 ngày
Bình thường
Âm lịch4/7ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm

20/8Còn 5818 ngày
Xấu
Âm lịch5/7ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

21/8Còn 5819 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/7ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc

22/8Còn 5820 ngày
Tốt
Âm lịch7/7ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Tháo nước, Làm kho

23/8Còn 5821 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/7ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp

24/8Còn 5822 ngày
Bình thường
Âm lịch9/7ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may

25/8Còn 5823 ngày
Tốt
Âm lịch10/7ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà

26/8Còn 5824 ngày
Xấu
Âm lịch11/7ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản

27/8Còn 5825 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/7ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ

28/8Còn 5826 ngày
Tốt
Âm lịch13/7ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương, Dời nhà

29/8Còn 5827 ngày
Bình thường
Âm lịch14/7ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Sửa nhà, San nền

30/8Còn 5828 ngày
Bình thường
Âm lịch15/7ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà

31/8Còn 5829 ngày
Bình thường
Âm lịch16/7ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ

Lịch âm tháng năm 2042

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 8/2042 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Đinh Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/8, 9/8, 11/8, 16/8, 18/8, 22/8, 25/8, 28/8.

Lịch tháng 8/2042

Tháng 8/2042 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Đinh Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/8, 9/8, 11/8, 16/8, 18/8, 22/8, 25/8, 28/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2042 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2042 có những ngày tốt nào?

Tháng 8/2042 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/8, 9/8, 11/8, 16/8, 18/8, 22/8, 25/8, 28/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 8/2042 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 8/2042 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Nhâm Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 8/2042 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.