Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ
Lịch tháng 8/2042
Ngày tốt xấu tháng 8/2042
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Còn 5748 ngày | 16/6 | Thứ Sáu | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ | |
| 2/8 Còn 5749 ngày | 17/6 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ | |
| 3/8 Còn 5750 ngày | 18/6 | Chủ Nhật | Mãn | An giường, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 4/8 Còn 5751 ngày | 19/6 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội | |
| 5/8 Còn 5752 ngày | 20/6 | Thứ Ba | Định | Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 6/8 Còn 5753 ngày | 21/6 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu | |
| 7/8 Còn 5754 ngày | 22/6 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 8/8 Còn 5755 ngày | 23/6 | Thứ Sáu | Nguy | Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 9/8 Còn 5756 ngày | 24/6 | Thứ Bảy | Thành | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 10/8 Còn 5757 ngày | 25/6 | Chủ Nhật | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà | |
| 11/8 Còn 5758 ngày | 26/6 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp, Quan kế, Cắt may | |
| 12/8 Còn 5759 ngày | 27/6 | Thứ Ba | Bế | Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu | |
| 13/8 Còn 5760 ngày | 28/6 | Thứ Tư | Kiến | Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 14/8 Còn 5761 ngày | 29/6 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành | |
| 15/8 Còn 5762 ngày | 30/6 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ | |
| 16/8 Còn 5763 ngày | 1/7 | Thứ Bảy | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt | |
| 17/8 Còn 5764 ngày | 2/7 | Chủ Nhật | Bình | Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà | |
| 18/8 Còn 5765 ngày | 3/7 | Thứ Hai | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương | |
| 19/8 Còn 5766 ngày | 4/7 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm | |
| 20/8 Còn 5767 ngày | 5/7 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 21/8 Còn 5768 ngày | 6/7 | Thứ Năm | Nguy | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc | |
| 22/8 Còn 5769 ngày | 7/7 | Thứ Sáu | Thành | Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Tháo nước, Làm kho | |
| 23/8 Còn 5770 ngày | 8/7 | Thứ Bảy | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 24/8 Còn 5771 ngày | 9/7 | Chủ Nhật | Khai | Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may | |
| 25/8 Còn 5772 ngày | 10/7 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà | |
| 26/8 Còn 5773 ngày | 11/7 | Thứ Ba | Kiến | Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 27/8 Còn 5774 ngày | 12/7 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ | |
| 28/8 Còn 5775 ngày | 13/7 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương, Dời nhà | |
| 29/8 Còn 5776 ngày | 14/7 | Thứ Sáu | Bình | Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 30/8 Còn 5777 ngày | 15/7 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà | |
| 31/8 Còn 5778 ngày | 16/7 | Chủ Nhật | Chấp | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ |
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ
An giường, Nhập liễm, Khởi Toản
Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn
Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp, Quan kế, Cắt may
Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt
Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương
Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc
Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Tháo nước, Làm kho
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp
Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà
Cưới hỏi, Xuất hành, Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ
Định minh, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương, Dời nhà
Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ
Lịch âm tháng năm 2042
Tháng 8/2042 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Đinh Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/8, 9/8, 11/8, 16/8, 18/8, 22/8, 25/8, 28/8.
Lịch tháng 8/2042
Tháng 8/2042 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Đinh Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/8, 9/8, 11/8, 16/8, 18/8, 22/8, 25/8, 28/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2042 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2042 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/2042 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/8, 9/8, 11/8, 16/8, 18/8, 22/8, 25/8, 28/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/2042 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/2042 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Nhâm Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/2042 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.