Tháng Dương lịch5/2042
Tháng Âm lịch3/2042
Can chi thángGiáp Thìn
Năm can chiNhâm Tuất
Ngày tốt5 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 5/2042

Việc làm
1/5Còn 5707 ngày
Xấu
Âm lịch12/3ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá

2/5Còn 5708 ngày
Bình thường
Âm lịch13/3ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

3/5Còn 5709 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/3ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

4/5Còn 5710 ngày
Tốt
Âm lịch15/3ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà

5/5Còn 5711 ngày
Xấu
Âm lịch16/3ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh

6/5Còn 5712 ngày
Bình thường
Âm lịch17/3ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch

7/5Còn 5713 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/3ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu

8/5Còn 5714 ngày
Bình thường
Âm lịch19/3ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh

9/5Còn 5715 ngày
Bình thường
Âm lịch20/3ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự

10/5Còn 5716 ngày
Bình thường
Âm lịch21/3ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà

11/5Còn 5717 ngày
Bình thường
Âm lịch22/3ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc

12/5Còn 5718 ngày
Xấu
Âm lịch23/3ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y

13/5Còn 5719 ngày
Xấu
Âm lịch24/3ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

14/5Còn 5720 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/3ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

15/5Còn 5721 ngày
Xấu
Âm lịch26/3ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà

16/5Còn 5722 ngày
Bình thường
Âm lịch27/3ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn

17/5Còn 5723 ngày
Xấu
Âm lịch28/3ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh

18/5Còn 5724 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/3ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết

19/5Còn 5725 ngày
Bình thường
Âm lịch1/4ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới

20/5Còn 5726 ngày
Xấu
Âm lịch2/4ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa

21/5Còn 5727 ngày
Bình thường
Âm lịch3/4ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới

22/5Còn 5728 ngày
Xấu
Âm lịch4/4ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi

23/5Còn 5729 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/4ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

24/5Còn 5730 ngày
Tốt
Âm lịch6/4ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ

25/5Còn 5731 ngày
Bình thường
Âm lịch7/4ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

26/5Còn 5732 ngày
Xấu
Âm lịch8/4ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ

27/5Còn 5733 ngày
Tốt
Âm lịch9/4ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc

28/5Còn 5734 ngày
Xấu
Âm lịch10/4ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch

29/5Còn 5735 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/4ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Phá thổ

30/5Còn 5736 ngày
Tốt
Âm lịch12/4ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp

31/5Còn 5737 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/4ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Hạ lưới

Lịch âm tháng năm 2042

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 5/2042 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Giáp Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/5, 18/5, 24/5, 27/5, 30/5.

Lịch tháng 5/2042

Tháng 5/2042 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Giáp Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/5, 18/5, 24/5, 27/5, 30/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2042 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2042 có những ngày tốt nào?

Tháng 5/2042 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/5, 18/5, 24/5, 27/5, 30/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 5/2042 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 5/2042 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Nhâm Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 5/2042 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thìn, năm Nhâm Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.