Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà
Lịch tháng 10/2042
Ngày tốt xấu tháng 10/2042
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Còn 5860 ngày | 18/8 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 2/10 Còn 5861 ngày | 19/8 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm | |
| 3/10 Còn 5862 ngày | 20/8 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành | |
| 4/10 Còn 5863 ngày | 21/8 | Thứ Bảy | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 5/10 Còn 5864 ngày | 22/8 | Chủ Nhật | Bình | Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 6/10 Còn 5865 ngày | 23/8 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 7/10 Còn 5866 ngày | 24/8 | Thứ Ba | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương | |
| 8/10 Còn 5867 ngày | 25/8 | Thứ Tư | Phá | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 9/10 Còn 5868 ngày | 26/8 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 10/10 Còn 5869 ngày | 27/8 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 11/10 Còn 5870 ngày | 28/8 | Thứ Bảy | Thu | Làm xe cộ, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự | |
| 12/10 Còn 5871 ngày | 29/8 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 13/10 Còn 5872 ngày | 30/8 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 14/10 Còn 5873 ngày | 1/9 | Thứ Ba | Bế | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 15/10 Còn 5874 ngày | 2/9 | Thứ Tư | Kiến | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 16/10 Còn 5875 ngày | 3/9 | Thứ Năm | Trừ | Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Làm xà | |
| 17/10 Còn 5876 ngày | 4/9 | Thứ Sáu | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài | |
| 18/10 Còn 5877 ngày | 5/9 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền | |
| 19/10 Còn 5878 ngày | 6/9 | Chủ Nhật | Định | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 20/10 Còn 5879 ngày | 7/9 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa | |
| 21/10 Còn 5880 ngày | 8/9 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 22/10 Còn 5881 ngày | 9/9 | Thứ Tư | Nguy | Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ | |
| 23/10 Còn 5882 ngày | 10/9 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 24/10 Còn 5883 ngày | 11/9 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn | |
| 25/10 Còn 5884 ngày | 12/9 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh | |
| 26/10 Còn 5885 ngày | 13/9 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 27/10 Còn 5886 ngày | 14/9 | Thứ Hai | Kiến | Làm bếp, Làm chuong | |
| 28/10 Còn 5887 ngày | 15/9 | Thứ Ba | Trừ | Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu | |
| 29/10 Còn 5888 ngày | 16/9 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản | |
| 30/10 Còn 5889 ngày | 17/9 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong | |
| 31/10 Còn 5890 ngày | 18/9 | Thứ Sáu | Định | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản |
Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành
Mọi việc đều kỵ
Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi
Làm xe cộ, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Làm xà
Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài
Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh
Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ
Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản
Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản
Lịch âm tháng năm 2042
Tháng 10/2042 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Canh Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/10, 5/10, 11/10, 12/10, 14/10, 19/10.
Lịch tháng 10/2042
Tháng 10/2042 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Nhâm Tuất, can chi tháng Canh Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/10, 5/10, 11/10, 12/10, 14/10, 19/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2042 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2042 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/2042 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/10, 5/10, 11/10, 12/10, 14/10, 19/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/2042 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/2042 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Nhâm Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/2042 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Tuất, năm Nhâm Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.